Tài liệu trình bày theo khổ A4 nằm ngang. Trên màn hình hẹp trang được thu nhỏ cho vừa bề ngang — để đọc rõ, xem trên máy tính hoặc bấm In / Lưu PDF.
Chân thành cảm ơn quý Khách hàng đã lựa chọn HAN Corporation! Theo đề nghị, chúng tôi xin đệ trình bảng đề xuất các giải pháp như bên dưới:






| Số | Sản phẩm | Hình ảnh sản phẩm | Chi tiết kỹ thuật (bản vẽ) | Minh họa ứng dụng (hình) | Đơn vị tính |
||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên và mã giải pháp | Chi tiết kỹ thuật (mô tả) | Minh họa ứng dụng (mô tả) | |||||
| 1. Sản phẩm cho hạng mục Kết cấu | |||||||
| 1 | Nẹp hoàn thiện góc vátPCE0100PCE0100140300000W01(10mm, uPVC) | Gá lên ván khuôn trước khi đổ bê tông, tạo cạnh vát 10mm cho cấu kiện BTCT. Tiết diện tam giác có gân gia cường giữ ổn định khi đầm rung, giảm ứng suất tập trung tại góc. | Góc ngoài cột, dầm, vách BTCT toàn khối; mép lanh tô, ô văng; cạnh bậc thang — cấu kiện tiết diện nhỏ và vừa. | ![]() |
![]() |
![]() |
Met |
| 2 | Nẹp hoàn thiện góc vátPCE0200PCE0200280000000W01(20mm, uPVC) | Tạo cạnh vát 20mm cho cấu kiện BTCT, gá trực tiếp lên ván khuôn. Mặt vát rộng giúp thoát khuôn dễ, hạn chế rỗ tổ ong và sứt góc khi tháo ván khuôn. | Góc ngoài cột, dầm, vách BTCT tiết diện lớn; lanh tô, ô văng, mép sàn ban công. | ![]() |
![]() |
![]() |
Met |
| 3 | Nẹp hoàn thiện góc vátPCE0250PCE0250350000000W01(25mm, uPVC) | Tạo cạnh vát 25mm cho cấu kiện BTCT. Đường vát rộng trở thành đường nét kiến trúc trên bê tông trần, đồng thời bảo vệ góc khỏi sứt mẻ trong thi công và khai thác. | Góc ngoài cột, dầm, vách BTCT toàn khối, lanh tô, ô văng — công trình thương mại và dân dụng quy mô lớn. | ![]() |
![]() |
![]() |
Met |
| 4 | Nẹp hoàn thiện góc vátPCE0300PCE0300420000000W01(30mm, uPVC) | Tạo cạnh vát 30mm — kích thước lớn nhất dòng sản phẩm. Dành cho cấu kiện tiết diện lớn và kết cấu hạ tầng, nơi cần vát sâu để chống sứt vỡ do va chạm cơ giới. | Cột, dầm, vách BTCT tiết diện lớn; lanh tô, ô văng; kết cấu hạ tầng: mố trụ, tường chắn, hào kỹ thuật. | ![]() |
![]() |
![]() |
Met |
| Số | Sản phẩm | Hình ảnh sản phẩm | Chi tiết kỹ thuật (bản vẽ) | Minh họa ứng dụng (hình) | Đơn vị tính |
||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên và mã giải pháp | Chi tiết kỹ thuật (mô tả) | Minh họa ứng dụng (mô tả) | |||||
| 2. Sản phẩm cho hạng mục Xây thô | |||||||
| 5 | Bát liên kếtGWT3045GWT3040230400050000(liên kết tường xây và cấu kiện bê tông, dày 0.5mm) | Bát neo thép mạ kẽm dày 0,5mm liên kết khối xây gạch với cấu kiện BTCT. Một cánh chôn trong mạch vữa ngang, cánh kia bắt vào cột/vách — tạo liên kết chống tách tại mặt tiếp giáp hai vật liệu. | Mạch vữa ngang nơi tường xây tiếp giáp cột, dầm, vách BTCT; bố trí theo cao trình liên kết trong hồ sơ thiết kế. | ![]() |
![]() |
![]() |
Cái |
| 6 | Bộ bát liên kếtGWW3045650GWW3040230400057650(bát thép mạ kẽm kết hợp tắc kê nở 6mm, liên kết tường xây và cấu kiện bê tông) | Bộ bát neo 0,5mm kèm tắc kê nở Ø6mm, liên kết khối xây với BTCT không cần thép chờ. Khoan – đóng nở – bắt bát ngay trên cấu kiện đã đổ, kiểm soát được vị trí và lực neo. | Tiếp giáp tường xây với cột, dầm, vách BTCT khi không bố trí thép chờ sẵn; công trình cải tạo, xây chèn. | ![]() |
![]() |
![]() |
Bộ |
| 7 | Bát liên kếtGWT3044GWT3040230400040000(thép mạ kẽm, liên kết tường xây và cấu kiện bê tông, dày 0.4mm) | Bát neo thép mạ kẽm dày 0,4mm, bản mỏng cho tường ngăn không chịu lực. Chôn trong mạch vữa ngang, giữ ổn định phương ngang cho khối xây, hạn chế nứt tại mép tiếp giáp. | Mạch vữa ngang tại tiếp giáp tường ngăn với cột, vách BTCT; nhà ở dân dụng, tường bao che nhẹ. | ![]() |
![]() |
![]() |
Cái |
| 8 | Bộ bát liên kếtGWW3044650GWW3040230400047650(bát thép mạ kẽm kết hợp tắc kê nở 6mm, liên kết tường xây và cấu kiện bê tông) | Bộ bát neo 0,4mm kèm tắc kê nở Ø6mm cho tường ngăn nhẹ. Liên kết cơ học trực tiếp vào bê tông đã đông cứng, không đục cấy thép, giảm rủi ro chạm cốt thép chịu lực. | Tiếp giáp tường ngăn với cột, dầm, vách BTCT trong thi công hậu kỳ, cải tạo và chia lại mặt bằng. | ![]() |
![]() |
![]() |
Bộ |
| 9 | Bát liên kếtGWT3047GWT3040230400070000(bát thép mạ kẽm, liên kết tường xây và cấu kiện bê tông, dày 0.7mm) | Bát neo thép mạ kẽm dày 0,7mm, bản dày cho khối xây chịu lực và tường cao. Khả năng chịu kéo – cắt cao, giữ liền khối hệ kết cấu – bao che dưới tải trọng gió và chuyển vị. | Mạch vữa ngang tại tiếp giáp tường chịu lực với cột, dầm, vách BTCT; nhà cao tầng, nhà xưởng, tường bao diện lớn. | ![]() |
![]() |
![]() |
Cái |
| Số | Sản phẩm | Hình ảnh sản phẩm | Chi tiết kỹ thuật (bản vẽ) | Minh họa ứng dụng (hình) | Đơn vị tính |
||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên và mã giải pháp | Chi tiết kỹ thuật (mô tả) | Minh họa ứng dụng (mô tả) | |||||
| 10 | Bộ bát liên kếtGWW3047650GWW3040230400077650(bát thép mạ kẽm kết hợp tắc kê nở 6mm, liên kết tường xây và cấu kiện bê tông) | Bộ bát neo 0,7mm kèm tắc kê nở Ø6mm cho tường chịu lực. Liên kết chịu tải cao, thi công hậu kỳ không cần thép chờ; phù hợp tường cao, khẩu độ lớn. | Tiếp giáp tường xây với cột, dầm, vách BTCT khi không có thép chờ; nhà xưởng, kho vận, công trình cao tầng. | ![]() |
![]() |
![]() |
Bộ |
| 3. Sản phẩm cho hạng mục Hoàn thiện | |||||||
| 11 | Cuộn lưới gia cường xây tô, khổ 1200mm x dài 20mGLC120(thép mạ kẽm) | Lưới thép mạ kẽm khổ 1200mm gia cường lớp vữa trát trên diện rộng. Phân tán ứng suất co ngót, tăng cường độ chịu kéo của lớp trát, chống nứt chân chim. | Trần và vách trát diện lớn, góc trong vách – trần, tiếp giáp khối xây – bê tông, vị trí đục rãnh lắp hệ M&E. | ![]() |
![]() |
![]() |
Cuộn |
| 12 | Cuộn lưới gia cường xây tô, khổ 1040mm x dài 20mGLC104(thép mạ kẽm) | Lưới thép mạ kẽm khổ 1040mm — khổ thi công tiêu chuẩn, ít hao phí cắt. Gia cường lớp trát, chống nứt do co ngót và chuyển vị vi mô giữa hai vật liệu khác hệ số giãn nở nhiệt. | Trần, vách trát khổ tiêu chuẩn; góc trong vách – trần; tiếp giáp khối xây – bê tông; vùng đục bù sau lắp M&E. | ![]() |
![]() |
![]() |
Cuộn |
| 13 | Cuộn lưới gia cường xây tô, khổ 600mm x dài 30m, thép mạ kẽmGLC060 | Lưới thép mạ kẽm khổ 600mm cho gia cường cục bộ. Phủ dải tiếp giáp và vùng ứng suất tập trung — nơi lớp trát dễ nứt do hai nền vật liệu làm việc khác nhau. | Dải tiếp giáp tường xây – cấu kiện bê tông, lanh tô, ô văng, quanh hộp kỹ thuật, vị trí sửa chữa và đục bù. | ![]() |
![]() |
![]() |
Cuộn |
| 14 | Cuộn lưới gia cường xây tô, khổ 400mm x dài 30m, thép mạ kẽmGLC040 | Lưới thép mạ kẽm khổ 400mm cho dải tiếp giáp hẹp. Bám sát mép cấu kiện, neo giữ lớp vữa tại vị trí nền không đồng nhất, thuận tiện thi công chi tiết. | Dải tiếp giáp tường xây – bê tông, mạch ngang giữa các lớp gạch, vùng quanh ống kỹ thuật xuyên tường. | ![]() |
![]() |
![]() |
Cuộn |
| Số | Sản phẩm | Hình ảnh sản phẩm | Chi tiết kỹ thuật (bản vẽ) | Minh họa ứng dụng (hình) | Đơn vị tính |
||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên và mã giải pháp | Chi tiết kỹ thuật (mô tả) | Minh họa ứng dụng (mô tả) | |||||
| 15 | Cuộn lưới gia cường xây tô, khổ 350mm x dài 30m, thép mạ kẽmGLC035 | Lưới thép mạ kẽm khổ 350mm, tối ưu cho mối nối dọc giữa tường xây và cột/vách BTCT. Bề rộng đủ phủ đều hai bên mạch nối, chống nứt tách theo phương đứng. | Mối nối dọc tường xây – cột, vách BTCT; mạch ngang giữa các lớp gạch; vùng quanh ống kỹ thuật. | ![]() |
![]() |
![]() |
Cuộn |
| 16 | Cuộn lưới gia cường xây tô, khổ 210mm x dài 50m, thép mạ kẽmGLC021 | Lưới thép mạ kẽm khổ 210mm, cuộn dài 50m — giảm hao phí khi gia cường tuyến dài. Dùng cho mối nối hẹp và vị trí xử lý nứt cục bộ trên lớp trát. | Mối nối hẹp tường – bê tông, rãnh điện nước đã trám vữa, vị trí xử lý vết nứt cục bộ trên mặt trát. | ![]() |
![]() |
![]() |
Cuộn |
| 17 | Cuộn lưới gia cường xây tô, khổ 200mm x dài 50m, thép mạ kẽmGLC020 | Lưới thép mạ kẽm khổ 200mm — khổ phổ biến cho mối nối tiêu chuẩn. Cuộn dài 50m cho phép thi công liên tục theo tuyến, hạn chế mối chồng làm dày lớp trát. | Mối nối tường – bê tông, rãnh điện nước đã trám, mạch ngang khối xây, vết nứt theo tuyến trên mặt trát. | ![]() |
![]() |
![]() |
Cuộn |
| 18 | Cuộn lưới gia cường xây tô, khổ 100mm x dài 50m, thép mạ kẽmGLC010 | Lưới thép mạ kẽm khổ 100mm cho rãnh kỹ thuật nhỏ và mối nối rất hẹp. Phủ kín vệt vữa trám, ngăn nứt tái phát dọc theo tuyến đục. | Rãnh dây điện, ống nước nhỏ đã trám; nứt chân chim trên mặt trát; mối nối giữa các tấm bê tông nhẹ. | ![]() |
![]() |
![]() |
Cuộn |
| 19 | Cuộn lưới gia cường xây tô, khổ 90mm x dài 50m, thép mạ kẽmGLC009 | Lưới thép mạ kẽm khổ 90mm — khổ nhỏ nhất dòng sản phẩm, cho rãnh kỹ thuật vi mô. Bám sát tuyến đục hẹp, gia cường tại chỗ mà không làm dày lớp hoàn thiện. | Rãnh dây điện đơn lẻ đã trám, nứt chân chim, mối nối hẹp giữa các tấm vật liệu xây. | ![]() |
![]() |
![]() |
Cuộn |
| Số | Sản phẩm | Hình ảnh sản phẩm | Chi tiết kỹ thuật (bản vẽ) | Minh họa ứng dụng (hình) | Đơn vị tính |
||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên và mã giải pháp | Chi tiết kỹ thuật (mô tả) | Minh họa ứng dụng (mô tả) | |||||
| 20 | Nẹp hoàn thiện góc ngoàiGAB005RGAB0050500500000000(thép mạ kẽm) | Nẹp góc thép mạ kẽm cánh đục lỗ, định hình góc ngoài lớp trát với cạnh bo tròn. Vữa xuyên qua lỗ tạo liên kết cơ học; sống nẹp làm cữ gạt vữa, tăng độ bền va đập tại góc. | Góc ngoài tường, cột, dầm trát vữa; cạnh trụ, góc hành lang, khu vực công cộng tần suất va chạm cao. | ![]() |
![]() |
![]() |
Met |
| 21 | Nẹp hoàn thiện góc ngoàiPAB007SPAB007020030000SW01(uPVC) | Nẹp góc uPVC cánh đục lỗ tạo góc ngoài cạnh vuông sắc nét cho lớp trát tiêu chuẩn. Vật liệu không ăn mòn, hợp môi trường ẩm; sống nẹp làm cữ cán phẳng hai mặt trát. | Góc ngoài tường, cột, dầm trát vữa tiêu chuẩn; hành lang, buồng thang, khu vực nội thất. | ![]() |
![]() |
![]() |
Met |
| 22 | Nẹp hoàn thiện góc ngoàiPAB007SPAB007020030002SW01(uPVC) | Phiên bản cải tiến của nẹp góc uPVC cạnh vuông: cánh gân sóng đục lỗ tăng bám dính vữa, hạn chế bong rộp mép cánh sau khi trát, giữ góc thẳng đều trên tuyến dài. | Góc ngoài tường, cột, dầm trát vữa tiêu chuẩn; vị trí lớp trát dày, tuyến góc dài, yêu cầu bám dính cao. | ![]() |
![]() |
![]() |
Met |
| 23 | Nẹp hoàn thiện góc ngoàiPAB007RPAB007020030000RW01(uPVC) | Nẹp góc uPVC cạnh bo tròn tạo góc lượn mềm thay cho cạnh vuông. Giảm rủi ro va chạm, dễ lăn sơn hoàn thiện; cánh đục lỗ neo vữa vào lớp trát. | Góc ngoài tường, cột, dầm trát vữa; hành lang, buồng thang, không gian có trẻ nhỏ, khu vực đông người. | ![]() |
![]() |
![]() |
Met |
| 24 | Nẹp hoàn thiện góc ngoàiPAB002SPAB002020030000SW01(uPVC) | Nẹp góc uPVC cánh ngắn cho lớp hoàn thiện mỏng 2–3mm (bả matit, skimcoat). Sống nẹp mảnh, không tạo gờ nổi trên mặt phẳng hoàn thiện, giữ cạnh vuông sắc nét. | Góc ngoài tường trát mỏng, bả matit / skimcoat; vách hoàn thiện phẳng, không gian nội thất. | ![]() |
![]() |
![]() |
Met |
| Số | Sản phẩm | Hình ảnh sản phẩm | Chi tiết kỹ thuật (bản vẽ) | Minh họa ứng dụng (hình) | Đơn vị tính |
||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên và mã giải pháp | Chi tiết kỹ thuật (mô tả) | Minh họa ứng dụng (mô tả) | |||||
| 25 | Nẹp hoàn thiện khe ngắt nướcPDL1220SPDL012020000000SW01(nẹp hoàn thiện ron ngắt nước kết hợp góc ngoài, uPVC) | Nẹp ngắt nước tích hợp góc ngoài: rãnh 12mm cắt dòng chảy trên mặt dưới cấu kiện nhô ra, chống thấm ngược và ố vệt bẩn chân cấu kiện. Cánh đục lỗ neo vào lớp trát. | Mặt dưới ban công, sê nô, ô văng, gờ mái đua, lanh tô cửa sổ — mọi cấu kiện nhô ra cần ngắt dòng nước mưa. | ![]() |
![]() |
![]() |
Met |
| 26 | Nẹp hoàn thiện ron âmPGU0100PGU0100050190000W01(uPVC) | Ron âm tiết diện chữ U rộng 10mm trên mặt trát: vừa là đường trang trí / chỉ nước, vừa là khe co ngót chủ động dẫn hướng nứt vào rãnh, giữ tiết diện đồng nhất theo tuyến. | Mặt đứng tường bao, vách trang trí nội thất, mép dưới ban công / sê nô — vị trí cần chỉ nước hoặc chia mảng mảnh. | ![]() |
![]() |
![]() |
Met |
| 27 | Nẹp hoàn thiện ron âmPGU0150PGU0150100240000W01(uPVC) | Ron âm chữ U rộng 15mm. Rãnh sâu hơn cho bóng đổ rõ, hiệu quả cao khi bố trí nhiều ron song song; hạn chế nứt do co ngót trên mảng trát liên tục. | Mặt đứng tường bao, vách trang trí, mép dưới ban công / sê nô; chia mảng theo tuyến ngang hoặc đứng. | ![]() |
![]() |
![]() |
Met |
| 28 | Nẹp hoàn thiện ron âmPGU0200PGU0200120280000W01(uPVC) | Ron âm chữ U rộng 20mm. Đáy rãnh phẳng, thành vuông cho đường nét dứt khoát trên mặt đứng diện lớn; cắt đoạn mảng trát, giảm ứng suất tích tụ. | Mặt đứng diện lớn, tường bao công trình thương mại, vách trang trí nội thất, mép dưới ban công. | ![]() |
![]() |
![]() |
Met |
| 29 | Nẹp hoàn thiện ron âmPGV0150PGV0150100190000W01(uPVC) | Ron âm tiết diện chữ V rộng 15mm. Rãnh nhọn tạo bóng đổ sắc nét, thoát nước tốt và ít bám bụi hơn rãnh đáy phẳng; đồng thời là khe co ngót của lớp trát. | Mặt đứng tường bao, vách trang trí, mép dưới ban công — vị trí cần đường nét mảnh, sắc. | ![]() |
![]() |
![]() |
Met |
| Số | Sản phẩm | Hình ảnh sản phẩm | Chi tiết kỹ thuật (bản vẽ) | Minh họa ứng dụng (hình) | Đơn vị tính |
||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên và mã giải pháp | Chi tiết kỹ thuật (mô tả) | Minh họa ứng dụng (mô tả) | |||||
| 30 | Nẹp hoàn thiện ron âmPGV0200PGV0200120250000W01(uPVC) | Ron âm chữ V rộng 20mm. Góc mở rộng cho hiệu ứng phân mảng mạnh trên mặt đứng lớn; giữ tuyến ron thẳng đều không phụ thuộc tay nghề cán vữa. | Mặt đứng diện lớn, tường bao, vách trang trí; chia mảng kiến trúc nhấn mạnh đường nét. | ![]() |
![]() |
![]() |
Met |
| 31 | Nẹp hoàn thiện ron âmPGV0250PGV0250120290000W01(uPVC) | Ron âm chữ V rộng 25mm, rãnh sâu. Dùng khi thiết kế cần phân mảng rõ ràng giữa các khối mặt đứng, đồng thời chủ động dẫn nứt vào tuyến rãnh. | Mặt đứng tường bao công trình quy mô lớn, vách trang trí, mép dưới ban công / sê nô. | ![]() |
![]() |
![]() |
Met |
| 32 | Nẹp hoàn thiện ron âmPGU0300PGU0300110400000W01(uPVC) | Ron âm chữ U rộng 30mm. Rãnh bản rộng đáy phẳng, đóng vai trò đường phân vị kiến trúc trên mặt đứng lớn; kiểm soát nứt co ngót theo tuyến định trước. | Mặt đứng công trình quy mô lớn, tường bao, vách trang trí, mép dưới ban công / sê nô. | ![]() |
![]() |
![]() |
Met |
| 33 | Nẹp hoàn thiện ron âmPGV0300PGV0300120340000W01(uPVC) | Ron âm chữ V rộng 30mm, rãnh nhọn sâu — bóng đổ mạnh theo hướng nắng. Chia mặt đứng thành các mảng độc lập, giảm ứng suất co ngót tích tụ. | Mặt đứng tường bao, vách trang trí, mép dưới ban công / sê nô; công trình cần nhấn mạnh phân vị. | ![]() |
![]() |
![]() |
Met |
| 34 | Nẹp hoàn thiện ron âmPGV0500PGV050013060000W01(uPVC) | Ron âm chữ V rộng 50mm — bản rộng nhất dòng sản phẩm. Dùng như khe phân vị kiến trúc chủ đạo, thay việc đắp gờ chỉ bằng vữa, rút ngắn thời gian thi công. | Phân mảng mặt đứng quy mô lớn, tường bao công trình thương mại, vách trang trí diện rộng. | ![]() |
![]() |
![]() |
Met |
| Số | Sản phẩm | Hình ảnh sản phẩm | Chi tiết kỹ thuật (bản vẽ) | Minh họa ứng dụng (hình) | Đơn vị tính |
||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên và mã giải pháp | Chi tiết kỹ thuật (mô tả) | Minh họa ứng dụng (mô tả) | |||||
| 35 | Nẹp hoàn thiện gờ chặnPPS0120PPS0120150350000W01(phào, uPVC) | Gờ chặn tiết diện chữ T kết thúc lớp hoàn thiện tại ranh giới hai vật liệu. Che mối nối, hấp thụ chênh lệch giãn nở nhiệt, ngăn nứt vỡ mép; cánh đục lỗ neo vào lớp trát. | Tiếp giáp gỗ – vữa, đá – gạch men; chênh cao độ giữa hai bề mặt hoàn thiện; khung bao cửa đi, cửa sổ. | ![]() |
![]() |
![]() |
Met |
| 36 | Nẹp hoàn thiện gờ chặnPPS0150PPS0150350550000W01(phào, uPVC) | Gờ chặn bản lớn cho lớp hoàn thiện dày hoặc chênh cao độ lớn. Tạo đường viền kỹ thuật dứt khoát, bảo vệ mép vật liệu mềm hơn trước va chạm và mài mòn. | Tiếp giáp vật liệu ốp lát khác loại có chênh cao độ lớn; khung bao cửa; mũi bậc, bậc thềm. | ![]() |
![]() |
![]() |
Met |
| 37 | Nẹp hoàn thiện điểm chuyển tiếpPSD0030PSD0030120210000W01(phào, uPVC) | Nẹp chuyển tiếp bản 12mm phủ mối nối giữa hai vật liệu hoàn thiện cùng cao độ. Tạo đường viền thẩm mỹ, che dung sai cắt và khe hở giãn nở giữa hai mảng. | Tiếp giáp gỗ – đá, đá – gạch men trên sàn hoặc tường; ranh giới hai khu vực chức năng cùng mặt phẳng. | ![]() |
![]() |
![]() |
Met |
| 38 | Nẹp hoàn thiện điểm dừngPRS0150PRS0150300000000W01(uPVC) | Nẹp điểm dừng chữ L kết thúc lớp trát vuông góc, thẳng đều. Bảo vệ biên lớp trát trước va chạm, ngăn nứt tách tại mép tự do; sống nẹp định chiều dày lớp trát 15mm. | Mép kết thúc lớp trát trong và ngoài nhà, chu vi khung bao cửa đi, cửa sổ, ranh giới với vật liệu khác. | ![]() |
![]() |
![]() |
Met |
| 39 | Nẹp hoàn thiện điểm dừng dạng vảy cáPBC0150PBC0150300000000W01(uPVC) | Nẹp điểm dừng dạng vảy cá cho lớp hoàn thiện trát gai / vảy cá. Gờ định hướng dòng nước chảy xuống, ngăn thấm ngược vào mặt sau lớp trát tại mép dừng. | Mặt tiền, tường ngoài hoàn thiện trát gai / vảy cá; mọi mép dừng cần cắt dòng nước mưa. | ![]() |
![]() |
![]() |
Met |
| Số | Sản phẩm | Hình ảnh sản phẩm | Chi tiết kỹ thuật (bản vẽ) | Minh họa ứng dụng (hình) | Đơn vị tính |
||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên và mã giải pháp | Chi tiết kỹ thuật (mô tả) | Minh họa ứng dụng (mô tả) | |||||
| 40 | Nẹp hoàn thiện góc ngoàiPAB001SPAB001020020000SW01(uPVC) | Nẹp góc uPVC cho hệ tấm khô: thạch cao, cemboard, smartboard. Che kín khe hở tại góc ghép hai tấm, định vị mép tấm và bảo vệ cạnh trước va chạm. | Góc ngoài vách thạch cao, cemboard, tường trát mỏng skimcoat, góc trụ trang trí nội thất. | ![]() |
![]() |
![]() |
Met |
| 41 | Nẹp hoàn thiện góc trongPIB001SPIB001020005000SW01 | Nẹp góc trong định hình giao tuyến lõm 90° thẳng đều. Khắc phục nứt tại góc trong giữa hai mặt phẳng không liền khối; thay thao tác bo góc thủ công, rút ngắn thời gian hoàn thiện. | Góc trong vách – vách, vách – trần, vách – dầm, vách – cột; mọi giao tuyến lõm giữa hai mặt phẳng trát. | ![]() |
![]() |
![]() |
Met |
| 42 | Nẹp hoàn thiện viền trầnPCT01202PCT0120090200002W01(rãnh soi, uPVC) | Nẹp rãnh soi tiết diện chữ Z, khe 12mm tại giao tuyến trần – vách. Tạo khe bóng đổ tách bạch hai mặt phẳng, che mép tấm và hấp thụ chuyển vị giữa hệ trần và tường. | Chu vi trần thạch cao, giao tuyến trần – vách, vị trí cần khe âm trang trí hoặc che mối nối tấm. | ![]() |
![]() |
![]() |
Met |
| 43 | Nẹp hoàn thiện viền trầnPCT01201PCT0120090200000W01(rãnh soi, uPVC) | Nẹp rãnh soi bản tiêu chuẩn, khe 12mm, tiết diện phẳng. Che vết nứt và mép ngoài tấm thạch cao tại chu vi trần, tạo đường giật cấp đều, không cần bả xử lý góc. | Chu vi trần thạch cao, giao tuyến trần – vách, che mối nối giữa các tấm. | ![]() |
![]() |
![]() |
Met |
| 44 | Nẹp hoàn thiện viền trầnPCT0500PCT0500120200000W01(rãnh soi, uPVC) | Nẹp rãnh soi rộng 50mm cho khe bóng đổ sâu. Tạo hiệu ứng trần giật cấp nhiều tầng, đồng thời là hốc âm lắp đèn LED hắt sáng gián tiếp. | Chu vi trần thạch cao giật cấp, giao tuyến trần – vách, vị trí lắp đèn LED âm rãnh. | ![]() |
![]() |
![]() |
Met |
| Số | Sản phẩm | Hình ảnh sản phẩm | Chi tiết kỹ thuật (bản vẽ) | Minh họa ứng dụng (hình) | Đơn vị tính |
||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên và mã giải pháp | Chi tiết kỹ thuật (mô tả) | Minh họa ứng dụng (mô tả) | |||||
| 45 | Nẹp hoàn thiện viền trầnASL1010PASL01001002030PW01(rãnh soi, nhôm) | Nẹp rãnh soi hợp kim nhôm định hình. Ổn định kích thước và thẳng cạnh vượt trội trên tuyến dài, không võng theo nhiệt độ — cho công trình yêu cầu dung sai chặt. | Chu vi trần thạch cao công trình cao cấp, giao tuyến trần – vách, tuyến rãnh dài cần độ thẳng chính xác. | ![]() |
![]() |
![]() |
Met |
| 46 | Nẹp hoàn thiện ron âmPDJ0030PDJ0030060080200W01(uPVC) | Ron âm rãnh 3mm tại mối ghép tấm khô (thạch cao, cemboard). Che dung sai mép tấm, thay cho bả giấy lưới, cho đường phân mảng mảnh; tương thích giấy dán tường. | Trần, vách thạch cao / cemboard; mối ghép hai tấm; đường phân mảng nội thất mảnh. | ![]() |
![]() |
![]() |
Met |
| 47 | Nẹp hoàn thiện ron âm cho tấm thạch caoPDJ0120PDJ0120090250000W01(uPVC) | Ron âm rãnh 12mm cho tấm thạch cao. Rãnh sâu, bóng đổ rõ nét, chia mảng trần – vách theo mô-đun tấm; đồng thời hấp thụ chuyển vị của hệ khung xương. | Trần, vách thạch cao; mối ghép giữa hai tấm; phân mảng nội thất theo mô-đun. | ![]() |
![]() |
![]() |
Met |
| 48 | Nẹp hoàn thiện ron phân cáchPSG1010FPSG01001003000FW01(uPVC) | Ron phân cách tiết diện chữ F, rãnh 10mm. Tạo khe âm thẳng đều giữa hai mảng vật liệu hoàn thiện, đồng thời hấp thụ chuyển vị vi mô, ngăn nứt tại đường tiếp giáp. | Tiếp giáp vách – khung bao cửa, viền chân tường, ranh giới hai mảng hoàn thiện trên mặt đứng. | ![]() |
![]() |
![]() |
Met |
| 49 | Nẹp hoàn thiện mép ốp gạch menPRT010OPRT010027000000OW01(uPVC) | Nẹp mép ốp uPVC cạnh bo tròn. Bảo vệ cạnh gạch men trước sứt mẻ, loại bỏ thao tác mài vát 45°, giảm nguy cơ chấn thương khi va chạm cơ thể. | Góc ngoài tường ốp gạch phòng tắm, nhà bếp; mép trên hàng gạch (ta luy); giao tuyến hai mặt phẳng ốp. | ![]() |
![]() |
![]() |
Met |
| Số | Sản phẩm | Hình ảnh sản phẩm | Chi tiết kỹ thuật (bản vẽ) | Minh họa ứng dụng (hình) | Đơn vị tính |
||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên và mã giải pháp | Chi tiết kỹ thuật (mô tả) | Minh họa ứng dụng (mô tả) | |||||
| 50 | Nẹp hoàn thiện mép ốp gạch menPRT012CPRT012029000000CW01(uPVC) | Nẹp mép ốp cạnh bo tròn cho gạch dày 12mm. Cánh đục lỗ chôn trong lớp keo dán gạch giữ nẹp cố định; cạnh lượn an toàn khi va chạm, dễ vệ sinh. | Góc ngoài tường ốp gạch phòng tắm, nhà bếp; mép trên hàng gạch; giao tuyến hai mặt phẳng ốp. | ![]() |
![]() |
![]() |
Met |
| 51 | Nẹp hoàn thiện mép ốp gạch menPST012CPST012029000000CW01(uPVC) | Nẹp mép ốp cạnh vuông cho gạch dày 12mm. Tạo cạnh vuông sắc nét theo phong cách hiện đại, bảo vệ mép gạch và che dung sai cắt. | Góc ngoài tường ốp gạch phòng tắm, nhà bếp; mép trên hàng gạch; giao tuyến hai mặt phẳng ốp. | ![]() |
![]() |
![]() |
Met |
| 52 | Nút hoàn thiện góc ốp gạch men 3 chiềuPRC0093PRC0090100200003W01 | Nút góc ba chiều hoàn thiện điểm giao ba mặt phẳng ốp. Nối liền mạch với nẹp mép cùng hệ, bịt kín đầu nẹp, chống đọng nước và bám bẩn tại góc. | Giao ba mặt phẳng ốp gạch trong phòng tắm, nhà bếp: góc trên tường ốp, góc tường ngoài ba chiều. | ![]() |
![]() |
![]() |
Cái |
| 4. Sản phẩm cho hạng mục Trang trí | |||||||
| 53 | Nẹp trang trí mép ốpSRT012036000000O001(inox bóng gương 304) | Nẹp mép ốp inox 304 bóng gương, cạnh bo tròn. Bảo vệ cạnh đá / gạch porcelain, loại bỏ công mài vát mép và rủi ro mẻ vỡ; bề mặt gương tạo đường viền sáng. | Ốp đá tự nhiên / nhân tạo, gạch porcelain: góc ngoài và mép trên tường ốp, quầy bếp, lavabo, vách thang máy. | ![]() |
![]() |
![]() |
Met |
| 54 | Nẹp trang trí mép ốpSRT012036000000O002(inox xước 304) | Nẹp mép ốp inox 304 xước, cạnh bo tròn. Bề mặt xước chống bám vân tay, ít lộ xước sử dụng, hợp phong cách hiện đại – công nghiệp; không cần mài vát mép đá. | Ốp đá / gạch porcelain: góc ngoài và mép trên tường ốp, quầy bếp, lavabo, vách thang máy. | ![]() |
![]() |
![]() |
Met |
| Số | Sản phẩm | Hình ảnh sản phẩm | Chi tiết kỹ thuật (bản vẽ) | Minh họa ứng dụng (hình) | Đơn vị tính |
||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên và mã giải pháp | Chi tiết kỹ thuật (mô tả) | Minh họa ứng dụng (mô tả) | |||||
| 55 | Nút trang trí góc ốpSRC0120000000000001(inox bóng 304) | Nút góc ba chiều inox 304 bóng, đồng bộ với nẹp mép ốp tròn SRT. Bịt kín điểm giao ba mặt phẳng, giữ liên tục đường viền, loại bỏ công mài ghép góc. | Giao ba mặt phẳng ốp đá / gạch: góc trên tường ốp, góc tường ngoài ba chiều — phòng tắm, nhà bếp, sảnh. | ![]() |
![]() |
![]() |
Cái |
| 56 | Nút trang trí góc ốpSRC0120000000000002(inox xước 304) | Nút góc ba chiều inox 304 xước, đồng bộ nẹp SRT xước. Bề mặt chống bám vân tay; hoàn thiện điểm giao ba mặt phẳng ốp mà không phải mài ghép thủ công. | Giao ba mặt phẳng ốp đá / gạch: góc trên tường ốp, góc tường ngoài ba chiều — phòng tắm, nhà bếp, sảnh. | ![]() |
![]() |
![]() |
Cái |
| 57 | Nẹp trang trí mép ốpSST013036000000O001(inox bóng gương 304) | Nẹp mép ốp inox 304 bóng gương, cạnh vuông. Tạo cạnh vuông sắc nét sang trọng cho mảng ốp đá; bảo vệ mép, che dung sai cắt, không cần mài vát 45°. | Ốp đá / gạch porcelain: góc ngoài và mép trên tường ốp, quầy bếp, lavabo, vách thang máy. | ![]() |
![]() |
![]() |
Met |
| 58 | Nẹp trang trí mép ốpSST013036000000O002(inox xước 304) | Nẹp mép ốp inox 304 xước, cạnh vuông. Đường nét vuông dứt khoát, bề mặt xước chống bám vân tay — phù hợp không gian hiện đại – công nghiệp. | Ốp đá / gạch porcelain: góc ngoài và mép trên tường ốp, quầy bếp, lavabo, vách thang máy. | ![]() |
![]() |
![]() |
Met |
| 59 | Nút trang trí góc ốpSSC0130000000000001(inox bóng 304) | Nút góc ba chiều inox 304 bóng cho hệ nẹp vuông SST. Hoàn thiện điểm giao ba mặt phẳng ốp, giữ liên tục cạnh vuông, loại bỏ chi phí mài ghép. | Giao ba mặt phẳng ốp đá / gạch, dùng đồng bộ với nẹp vuông SST cùng hệ. | ![]() |
![]() |
![]() |
Cái |
| Số | Sản phẩm | Hình ảnh sản phẩm | Chi tiết kỹ thuật (bản vẽ) | Minh họa ứng dụng (hình) | Đơn vị tính |
||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên và mã giải pháp | Chi tiết kỹ thuật (mô tả) | Minh họa ứng dụng (mô tả) | |||||
| 60 | Nút trang trí góc ốpSSC0130000000000002(inox xước 304) | Nút góc ba chiều inox 304 xước cho hệ nẹp vuông SST. Bề mặt chống bám vân tay, đồng bộ vật liệu và độ hoàn thiện với nẹp cùng dòng. | Giao ba mặt phẳng ốp đá / gạch, dùng đồng bộ với nẹp vuông SST cùng hệ. | ![]() |
![]() |
![]() |
Cái |
| 61 | Nút trang trí góc ốpSRC0120000000000003(inox bóng 304) | Nút góc trong hai chiều inox 304 bóng, hoàn thiện giao tuyến lõm giữa hai mặt phẳng ốp. Đồng bộ nẹp SRT tròn, che đầu nẹp và chống đọng nước tại góc. | Góc trong tiếp giáp hai mặt phẳng ốp đá / gạch: phòng tắm, nhà bếp, sảnh, vách thang máy. | ![]() |
![]() |
— |
Cái |
| 62 | Nút trang trí góc ốpSRC0120000000000004(inox xước 304) | Nút góc trong hai chiều inox 304 xước. Bề mặt chống bám vân tay; hoàn thiện giao tuyến lõm hai mặt phẳng ốp, đồng bộ nẹp SRT xước cùng dòng. | Góc trong tiếp giáp hai mặt phẳng ốp đá / gạch: phòng tắm, nhà bếp, sảnh, vách thang máy. | ![]() |
![]() |
— |
Cái |
| 63 | Nẹp trang trí điểm phân cáchSDD005015000000L001(inox bóng 304) | Nẹp phân cách inox 304 bóng bản mảnh. Tạo dải phân cách giữa hai vật liệu hoàn thiện, che mạch nối và dung sai cắt, cho đường viền mảnh và sắc. | Tiếp giáp vật liệu lát sàn khác loại — gỗ – đá, đá – gạch men, thảm – đá; ranh giới hai khu vực chức năng. | ![]() |
![]() |
![]() |
Met |
| 64 | Nẹp trang trí điểm phân cáchSDD005015000000LG02(inox vàng xước 304) | Nẹp phân cách inox 304 mạ vàng xước. Cùng chức năng chia ranh giới vật liệu, bổ sung điểm nhấn kim loại ấm; bề mặt xước chống bám vân tay. | Tiếp giáp vật liệu lát sàn khác loại; nội thất cao cấp cần tông kim loại vàng đồng bộ phụ kiện. | ![]() |
![]() |
![]() |
Met |
| Số | Sản phẩm | Hình ảnh sản phẩm | Chi tiết kỹ thuật (bản vẽ) | Minh họa ứng dụng (hình) | Đơn vị tính |
||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên và mã giải pháp | Chi tiết kỹ thuật (mô tả) | Minh họa ứng dụng (mô tả) | |||||
| 65 | Nẹp trang trí khe chuyển tiếpSDT012005000000T001(inox bóng 304) | Nẹp che khe chuyển tiếp inox 304 bóng, bản 12mm. Phủ kín khe hở giữa hai vật liệu, cho phép hai mảng giãn nở độc lập mà vẫn liền mạch về thị giác. | Tiếp giáp vật liệu lát sàn khác loại — gỗ – đá, đá – gạch men, thảm – đá; chênh cao độ nhỏ giữa hai bề mặt. | ![]() |
![]() |
![]() |
Met |
| 66 | Nẹp trang trí khe chuyển tiếpSDT012005000000TG02(inox vàng xước 304) | Nẹp che khe chuyển tiếp inox 304 mạ vàng xước, bản 12mm. Che khe giãn nở giữa hai vật liệu sàn, chống bám vân tay, đồng bộ tông kim loại nội thất cao cấp. | Tiếp giáp vật liệu lát sàn khác loại; ranh giới hai khu vực chức năng trong nội thất cao cấp. | ![]() |
![]() |
![]() |
Met |
| 67 | Nẹp trang trí mũi bậc thangSSN015025000000O001(inox xước 304) | Nẹp mũi bậc inox 304 xước. Bảo vệ cạnh bậc trước mài mòn và va chạm, tăng ma sát chống trượt tại mép bước chân, đồng thời tạo vạch nhận diện mũi bậc. | Mũi bậc cầu thang ốp đá / gạch, bậc gỗ, bậc bê tông hoàn thiện; bậc thềm sảnh, lối lên xuống công cộng. | ![]() |
![]() |
![]() |
Met |
| 68 | Nẹp trang trí khe chuyển vịSMJ020012090000U001 | Nẹp che khe co giãn / khe lún bề rộng 20mm. Cho phép hai khối công trình chuyển vị độc lập, ngăn nứt vỡ lớp hoàn thiện tại khe, đồng thời che kín khe chống rơi vật thể và bám bẩn. | Khe co giãn, khe lún giữa hai khối công trình; khe phân đoạn sàn diện lớn; khe chuyển vị tường ngoài. | ![]() |
![]() |
![]() |
Met |
| 69 | Nẹp trang trí khe chuyển vịSMJ010013085000V001 | Nẹp che khe co giãn / khe lún bề rộng 10mm cho khe nhỏ. Hấp thụ chuyển vị nhiệt và co ngót dài hạn, giữ mép hoàn thiện hai bên khe không sứt vỡ. | Khe co giãn, khe lún giữa hai khối công trình; khe phân đoạn sàn; khe chuyển vị tường ngoài bề rộng nhỏ. | ![]() |
![]() |
![]() |
Met |
| Số | Sản phẩm | Hình ảnh sản phẩm | Chi tiết kỹ thuật (bản vẽ) | Minh họa ứng dụng (hình) | Đơn vị tính |
||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên và mã giải pháp | Chi tiết kỹ thuật (mô tả) | Minh họa ứng dụng (mô tả) | |||||
| 70 | Nẹp hoàn thiện ron dươngSGU10104SGU0100100000400000(Nẹp hoàn thiện ron dương bằng inox dạng chữ U, dày 0.4mm) | Ron dương inox 304 chữ U, rộng 10mm, dày 0,4mm. Đường ron nổi trên bề mặt trát hoặc ốp, tạo phân vị trang trí kim loại thay cho gờ chỉ đắp vữa. | Mặt đứng trong và ngoài vách trát / ốp; đường phân mảng nổi, viền trang trí trên mặt đứng. | ![]() |
![]() |
![]() |
Met |
| 71 | Nẹp hoàn thiện ron dươngSGU10106SGU0100100000600000(inox dạng chữ U, dày 0.6mm) | Ron dương inox chữ U rộng 10mm, dày 0,6mm. Bản dày tăng độ cứng và chống móp, giữ tuyến ron thẳng ở khu vực chịu va chạm hoặc tuyến dài. | Mặt đứng vách trát / ốp; đường phân mảng nổi tại khu vực đông người, hành lang, sảnh. | ![]() |
![]() |
![]() |
Met |
| 72 | Nẹp hoàn thiện ron dươngSGU20124SGU0200120000400000(inox dạng chữ U, dày 0.4mm) | Ron dương inox chữ U rộng 20mm, dày 0,4mm. Bản rộng cho hiệu ứng phân mảng mạnh trên mặt đứng diện lớn; ánh kim tạo đường nét nổi bật dưới ánh sáng xiên. | Mặt đứng vách trát / ốp diện lớn; đường phân mảng trang trí nổi trên mặt tiền, sảnh lớn. | ![]() |
![]() |
![]() |
Met |
| 73 | Nẹp hoàn thiện ron dươngSGU20126SGU0200120000600000(inox dạng chữ U, dày 0.6mm) | Ron dương inox chữ U rộng 20mm, dày 0,6mm. Bản dày, ổn định hình dạng khi chịu nhiệt và va chạm — phù hợp mặt đứng ngoài trời. | Mặt đứng ngoài trời, vách trát / ốp chịu va chạm; đường phân mảng trang trí nổi. | ![]() |
![]() |
![]() |
Met |
| 74 | Nẹp hoàn thiện ron dươngSGU25124SGU0250120000400000(inox dạng chữ U) | Ron dương inox chữ U rộng 25mm. Đường ron nổi bản lớn, dùng làm phân vị kiến trúc chính trên mặt đứng quy mô lớn, thay cho phào chỉ truyền thống. | Mặt đứng vách trát / ốp quy mô lớn; phân vị kiến trúc trên mặt tiền công trình thương mại. | ![]() |
![]() |
![]() |
Met |
| Số | Sản phẩm | Hình ảnh sản phẩm | Chi tiết kỹ thuật (bản vẽ) | Minh họa ứng dụng (hình) | Đơn vị tính |
||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên và mã giải pháp | Chi tiết kỹ thuật (mô tả) | Minh họa ứng dụng (mô tả) | |||||
| 75 | Nẹp hoàn thiện ron dươngSGU30154SGU0300150000400000(inox dạng chữ U, dày 0.4mm) | Ron dương inox chữ U rộng 30mm, dày 0,4mm — bản rộng nhất dòng sản phẩm. Tạo dải kim loại nổi làm điểm nhấn chủ đạo cho mặt đứng. | Mặt tiền công trình thương mại, vách trát / ốp diện lớn; dải phân vị kiến trúc nổi bật. | ![]() |
![]() |
![]() |
Met |
| 76 | Nẹp hoàn thiện ron dươngSGU30126SGU0300120000600000(inox dạng chữ U) | Ron dương inox chữ U rộng 30mm, dày 0,6mm. Bản dày cho độ phẳng và độ cứng cao trên tuyến dài, chịu được điều kiện ngoài trời và va chạm mạnh. | Mặt đứng ngoài trời, mặt tiền công trình; dải phân vị kiến trúc nổi tại khu vực tải trọng va chạm cao. | ![]() |
![]() |
![]() |
Met |
| 77 | Nẹp trang trí và bảo vệ góc ngoàiSCV20208SCV0200200000800000(inox) | Nẹp bảo vệ góc inox chữ V, cánh 20mm. Ốp phủ góc ngoài tường / cột đã hoàn thiện, chống sứt mẻ, trầy xước và ố bẩn do va chạm, đồng thời che khuyết tật góc. | Góc ngoài tường, cột, dầm hoàn thiện: hành lang, sảnh, thang máy, khu vực công cộng tần suất va chạm cao. | ![]() |
![]() |
![]() |
Met |
| 78 | Nẹp trang trí và bảo vệ góc ngoàiSCV30308SCV0300300000800000(inox) | Nẹp bảo vệ góc inox chữ V, cánh 30mm. Cánh rộng phủ diện bảo vệ lớn hơn, phù hợp cấu kiện tiết diện lớn và nơi có va chạm xe đẩy, thiết bị. | Góc ngoài tường, cột, dầm: hành lang, sảnh, thang máy, bãi đỗ xe, khu vực kho vận. | ![]() |
![]() |
![]() |
Met |
HAN tư vấn lựa chọn giải pháp theo từng hạng mục thi công, phát triển quy cách, màu sắc và chiều dài thanh riêng theo yêu cầu dự án.
Nhà máy: 100 Phạm Hùng, xã Trung An, tỉnh Đồng Tháp · Tel: +84 273 386 8995 · Email: [email protected]
Tài liệu đề xuất ứng dụng — không thay thế hồ sơ kỹ thuật nghiệm thu. Thông số, quy cách và hình ảnh theo công bố của Công ty Cổ phần HAN; có thể thay đổi theo yêu cầu sản xuất — vui lòng xác nhận lại khi đặt hàng. Màu mặc định của thanh nẹp là màu trắng (W); các yêu cầu màu sắc khác áp dụng phụ phí. Nguồn dữ liệu: bảng đề xuất nội bộ "Sản phẩm không phải bê tông" 2026.

Lớp phủ nano chưa được thể hiện trong bảng đề xuất ở trên. Một số biến thể trong nhóm hạng mục Hoàn thiện, đặc biệt ở vị trí hiển thị, khi được phủ lớp nano nhũ kim, vân đá, vân gỗ… có thể được xếp vào nhóm hạng mục Trang trí — ví dụ nẹp hoàn thiện mép ốp gạch phủ lớp nano bạc bạch kim có ngoại quan gần với inox.