Hệ giải pháp nẹp uPVC do HAN Corporation nghiên cứu và sản xuất tại nhà máy Đồng Tháp: tạo góc cạnh chuẩn, hạn chế nứt, đẩy nhanh tiến độ và nâng chất lượng hoàn thiện công trình.
Ron âm trang trí nhiều màu thẳng đều; hiệu quả khi nhiều ron song song, gần nhau, khác màu
Màu sắc
Vân gạch, vân đá, vân gỗ, nhũ kim… hoặc theo yêu cầu
Đóng gói
50–100 thanh/hộp — chỉ nội thất
GROOVE V
Nano Ultra
Ron âm trang trí — Skimcoat
Họ PDJtheo màu
Rãnh
3–12mm
Màu
Nhũ kim, cực quang
Quy cách
2.5m/thanh
Xem quy cách đầy đủ
Chức năng
Ron âm trang trí màu nhũ kim trên bề mặt skimcoat/bả
Màu sắc
Nhũ kim (inox, vàng, đồng), cực quang… hoặc theo yêu cầu
Đóng gói
70–100 thanh/hộp — chỉ nội thất
TILE
Nano Ultra
Mép ốp trang trí
Họ PRT/PSTtheo màu
Gạch
6/8/10/12mm
Màu
Vân đá/gỗ, nhũ kim
Quy cách
2.5m/thanh
Xem quy cách đầy đủ
Chức năng
Tạo góc tròn thẩm mỹ + trang trí đa màu tại tiếp giáp 2 mặt ốp gạch men
Màu sắc
Vân gạch/đá/gỗ, nhũ kim (inox, vàng, đồng), cực quang…
Đóng gói
60 thanh/hộp — chỉ nội thất
STOP · T
Nano Ultra
Gờ chặn trang trí
Họ PPStheo màu
Kích thước
15/35mm
Màu
Nhũ kim, cực quang
Quy cách
2.5m/thanh
Xem quy cách đầy đủ
Chức năng
Đường viền kỹ thuật & trang trí nhiều màu; khắc phục nứt vỡ do khác biệt vật liệu
Màu sắc
Nhũ kim bạc trắng, vàng, đồng, cực quang…
Đóng gói
60–120 thanh/hộp — chỉ nội thất
TRANS · T
Nano Ultra · chữ T
Khe chuyển tiếp trang trí
Họ PSDtheo màu
Kích thước
12mm
Màu
Vân đá/gỗ, nhũ kim
Quy cách
2.5m/thanh
Xem quy cách đầy đủ
Chức năng
Đường viền trang trí, chuyển tiếp giữa 2 vật liệu khác nhau với đa dạng màu
Màu sắc
Vân gạch/đá/gỗ, nhũ kim (inox, vàng đồng), cực quang, theo màu tấm ốp…
Đóng gói
120 thanh/hộp — chỉ nội thất
GROOVE F
Nano Ultra · chữ F
Ron phân cách trang trí
Họ PSG1010Ftheo màu
Kích thước
10mm
Màu
Nhũ kim, cực quang
Quy cách
2.5m/thanh
Xem quy cách đầy đủ
Chức năng
Ron âm thẳng đều; điểm nhấn phân cách thẩm mỹ đa màu giữa các mảng vật liệu
Màu sắc
Nhũ kim (inox, vàng, đồng), cực quang…
Đóng gói
220 thanh/hộp — chỉ nội thất
SHADOW · Z
Nano Ultra
Viền trần trang trí
Họ PCTtheo màu
Kích thước
12/50mm
Màu
Nhũ kim inox/vàng/đồng
Quy cách
2.5m/thanh
Xem quy cách đầy đủ
Chức năng
Đường chìm giật cấp, che vết nứt và rìa tấm thạch cao; hiệu ứng thẩm mỹ với màu nhũ kim
Màu sắc
Nhũ kim inox, vàng, đồng, cực quang…
Đóng gói
50–100 thanh/hộp — chỉ nội thất
Dòng mở rộng
Dòng mở rộng
Các quy cách bổ sung cùng hệ nẹp uPVC, phục vụ đơn hàng dự án và xuất khẩu.
Sản phẩm
Hệ mã
Kích thước
Ghi chú
Plaster Bead
Hệ PAB (mã cũ PB-05/07/10-20/30)
A/B/C: 05–10/20/30mm
3m/thanh · 70–100 thanh/hộp · màu trắng
Ceiling Trim (xuất khẩu)
Hệ PCT (mã cũ CT-09/12/20 · CT-12/12/20)
09–12/12/20mm
2.5m/thanh · Trắng (W), Xám (G)
Drip Line (kháng UV)
PDL1020SW/SB · PDL1220SW/SB
10–12/20/25mm
Phụ gia kháng UV Benzotriazole · 100 thanh/hộp
Tile Trim
TT-08/22 · TT-10/27 · TT-12/28-29
08/22 – 12/29mm
Trắng, Xám, Hồng, Đen · 100 thanh/hộp
Trim vân đá
NRT010O · NRT012C · NRT012S
Bảng màu N001–N014+
⚠ Nút góc trong bộ này làm từ nhựa ABS nguyên sinh — không phải uPVC
Tra cứu nhanh
Bảng tổng hợp quy cách
Dành cho kỹ sư QS, đại lý và bộ phận đặt hàng. Mọi kích thước đều có thể sản xuất theo yêu cầu riêng.
Sản phẩm
Mã
Kích thước chính
Chiều dài
Đóng gói
Nẹp vát góc
PCE0100–0300
Vát 10/20/25/30mm
2.5–3m
50–100/hộp
Góc ngoài
PAB007S/R · 002S · 001S
Lớp trát 1–10mm
3m (001S: 2.5m)
100/hộp
Góc trong
PIB001S
Lớp trát 1–3mm
2.5m
200/hộp
Ron âm — vữa tô trát
PGU0100–0200 · PGV0150–0500
Rãnh 10–50mm (U/V)
2m
50–100/hộp
Ron âm — Skimcoat
PDJ0120 · PDJ0030
Rãnh 3–12mm
2.5m
70–100/hộp
Mép ốp + nút góc
PRT010O · PRT012C · PST012C · PRC0093
Gạch 6–15mm
2.5m
120/hộp
Gờ chặn
PPS0120 · PPS0150
15/35mm — trát ≥12mm
2.5m
60–120/hộp
Điểm chuyển tiếp
PSD0030
12mm
2.5m
120/hộp
Điểm dừng
PRS0150 · PBC0150
15mm — trát ≥15mm
2.5m
100/hộp
Khe ngắt nước
PDL1220S (W/B)
Khe 12mm — trát ≥10mm
2m
60/hộp
Ron phân cách chữ F
PSG1010F (W/B/G)
10mm
2.5m
220/hộp
Viền trần
PCT01201 · 01202 · 0500
12/50mm — thạch cao ≥9mm
2.5m
50–100/hộp
Ron âm Nano — xây tô
PGU/PGV (Nano)
Rãnh 10–50mm (U/V)
2m
50–100/hộp
Ron âm Nano — Skimcoat
Họ PDJ (Nano)
Rãnh 3–12mm
2.5m
70–100/hộp
Mép ốp Nano
Họ PRT/PST (Nano)
Gạch 6/8/10/12mm
2.5m
60/hộp
Gờ chặn Nano
Họ PPS (Nano)
15/35mm
2.5m
60–120/hộp
Khe chuyển tiếp Nano chữ T
Họ PSD (Nano)
12mm
2.5m
120/hộp
Ron phân cách Nano chữ F
Họ PSG1010F (Nano)
10mm
2.5m
220/hộp
Viền trần Nano
Họ PCT (Nano)
12/50mm
2.5m
50–100/hộp
Trọng lượng/mét dài các dòng: liên hệ bộ phận kỹ thuật HAN. Quy cách có thể thay đổi theo yêu cầu sản xuất thực tế — vui lòng xác nhận khi đặt hàng.
Cơ sở kỹ thuật
Vật liệu uPVC & tiêu chuẩn áp dụng
uPVC kỹ thuật — 100% nhựa nguyên sinh, không hóa dẻo
uPVC (PVC-U) là nhựa PVC cứng không chứa chất hóa dẻo. So với kim loại trong môi trường ẩm và ven biển, uPVC nhẹ, không gỉ sét, kháng ẩm và hóa chất tốt, dễ cắt và tạo hình bằng công nghệ ép đùn. Nẹp HAN dùng compound uPVC do HAN nghiên cứu nhằm tăng độ cứng, dẻo dai, đàn hồi, độ bóng, bền màu và kháng hóa chất. Hỗ trợ công tác trát đạt nghiệm thu theo TCVN 9377-2:2012 .
Phương pháp
Đo lường
ASTM D638
Cường độ kéo — chịu lực kéo/giãn trước khi đứt
ASTM D790
Tính chất uốn — độ cứng, chống uốn cong
ASTM D1525
Nhiệt hóa mềm Vicat — chịu nhiệt (ngoại thất)
ASTM D648
HDT — ổn định hình dạng khi chịu nhiệt + tải
Dự án tham chiếu
Công trình tiêu biểu đã sử dụng sản phẩm HAN
Hà NộiTòa nhà Quốc Hội Việt Nam
Hà NộiVinhomes Ocean Park
Long BiênThạch Bàn Lakeside
TP.HCMVinhomes Golden River Ba Son
TP.HCMCeladon City
Biên HòaAqua City
Bình ThuậnNovaworld Phan Thiết
Cần ThơTrường Đại học FPT
Tư vấn & báo giá
Cần tư vấn chọn nẹp theo hạng mục?
HAN sẵn sàng tư vấn lựa chọn nẹp theo hạng mục thi công, phát triển quy cách và màu sắc riêng theo yêu cầu dự án.