Trang chủSản phẩmNẹp nhựa uPVC

Bản đầy đủ 42 mã: Catalog nẹp nhựa uPVC HAN →

Catalog sản phẩm

Kết cấu · Hoàn thiện · Trang trí

Nẹp nhựa uPVC kỹ thuật cho công trình

Hệ giải pháp nẹp uPVC do HAN Corporation nghiên cứu và sản xuất tại nhà máy Đồng Tháp: tạo góc cạnh chuẩn, hạn chế nứt, đẩy nhanh tiến độ và nâng chất lượng hoàn thiện công trình.

  • 19dòng sản phẩm uPVC
  • 100%nhựa nguyên sinh
  • 4giai đoạn thi công
  • ASTM+ TCVN 9377-2:2012
Điều hướng theo giai đoạn

Chọn theo giai đoạn thi công

Hệ sinh thái nẹp uPVC tổ chức theo 4 giai đoạn của một công trình.

  • 01

    Kết cấu

    Đổ bê tông cấu kiện — gắn cốp pha trước khi đổ

    1 dòng
  • 02

    Xây thô

    Danh mục đang được HAN phát triển

    Sắp có
  • 03

    Hoàn thiện

    Tô trát, skimcoat, ốp lát, thạch cao

    11 dòng
  • 04

    Trang trí

    Phủ Nano Ultra — nhũ kim, vân đá, chỉ nội thất

    7 dòng
Các dòng nẹp uPVC

Các dòng nẹp uPVC

Hạng mục Kết cấu

  • Nẹp vát góc uPVC PCE0300
    CHAMFER

    uPVC Chamfer Strip

    Nẹp vát góc uPVC

    PCE0100PCE0200PCE0250PCE0300
    Kích thước vát
    10/20/25/30mm
    Vị trí
    Cột, đà, dầm, vách
    Chiều dài
    2.5–3m/thanh
    Xem quy cách đầy đủ
    Chức năngTạo góc vát khi đổ bê tông cột, tường, vách; gắn vào cốp pha trước khi đổ
    Biến thểTam giác vuông có tâm chống gia cường; cánh liên kết dập lỗ / không dập lỗ
    Màu sắcTrắng, đen, xám… hoặc theo yêu cầu
    Đóng gói50–100 thanh/hộp

Hạng mục Hoàn thiện

  • Nẹp hoàn thiện góc ngoài PAB007
    CORNER

    Angle / Corner Bead

    Nẹp hoàn thiện góc ngoài

    PAB007SPAB007RPAB002SPAB001S
    Lớp trát
    1–10mm
    Vị trí
    Góc tường ngoài, cạnh cột
    Chiều dài
    3m/thanh
    Xem quy cách đầy đủ
    Chức năngTạo góc ngoài chuẩn khi tô trát; cạnh vuông thẳng đều, sắc sảo; làm cữ gạt vữa
    Vị tríGóc tường ngoài, cạnh cột/đà/dầm, cạnh gạch
    Màu sắcTrắng, đen, xám… hoặc theo yêu cầu
    Đóng gói100 thanh/hộp
  • Nẹp hoàn thiện góc trong uPVC HAN — PIB001S
    INT. CORNER

    Internal Corner Bead

    Nẹp hoàn thiện góc trong

    PIB001S
    Lớp trát
    1–3mm
    Vị trí
    Trần–vách, vách–vách
    Chiều dài
    2.5m/thanh
    Xem quy cách đầy đủ
    Chức năngTạo góc trong (góc lõm) thẳng đều; khắc phục nứt tại giao điểm 2 mặt phẳng vuông góc không liền khối
    Vị tríGiao điểm trần–vách, vách–vách, vách–dầm, vách–cột; vách thạch cao
    Đóng gói200 thanh/hộp
  • Nẹp ron âm vữa tô trát PGU300
    GROOVE U

    Control Joint

    Nẹp ron âm — vữa tô trát

    PGU0100PGU0150PGV0200+4
    Rãnh âm
    10–50mm · U/V
    Vị trí
    Vách ngoài/trong, sê nô
    Chiều dài
    2m/thanh
    Xem quy cách đầy đủ
    Mã đầy đủDạng U: PGU0100/0150/0200 — Dạng V: PGV0150/0200/0250/0300/0500
    Chức năngTạo ron âm trang trí/chỉ nước thẳng đều; giảm nứt do co giãn; hiệu quả khi nhiều ron song song
    Đóng gói50–100 thanh/hộp
  • Nẹp ron âm Skimcoat PDJ0120
    GROOVE V

    Drywall Joint

    Nẹp ron âm — vữa Skimcoat

    PDJ0120PDJ0030
    Rãnh
    3–12mm · U/V
    Vị trí
    Trần/vách thạch cao
    Chiều dài
    2.5m/thanh
    Xem quy cách đầy đủ
    Chức năngTạo ron âm trang trí; xử lý tiếp giáp giữa các tấm vật liệu; hiệu quả khi kết hợp giấy dán tường
    Kích thướcRãnh 3–12mm; 2 cánh gân sóng đục lỗ; lớp hoàn thiện 1–3mm
    Đóng gói70–100 thanh/hộp
  • Nẹp hoàn thiện mép ốp PRT012
    TILE

    Tile Trim

    Nẹp hoàn thiện mép ốp

    PRT010OPRT012CPST012CPRC0093
    Độ dày gạch
    6–15mm
    Vị trí
    Phòng tắm, bếp, đầu gạch
    Chiều dài
    2.5m/thanh
    Xem quy cách đầy đủ
    Chức năngTạo góc tròn thẩm mỹ tại tiếp giáp 2 mặt ốp gạch men, đầu gạch ốp tường; an toàn khi va chạm
    Biến thểGóc trong/ngoài · kín/hở · tròn/vuông/vát cạnh · nút góc 3 chiều
    Đóng gói120 thanh/hộp
  • Nẹp hoàn thiện gờ chặn PPS0120
    STOP · T

    Plaster Stop Bead

    Nẹp hoàn thiện gờ chặn

    PPS0120PPS0150
    Kích thước
    15/35mm · chữ T
    Vị trí
    Ngăn sàn–tường, cạnh cửa
    Chiều dài
    2.5m/thanh
    Xem quy cách đầy đủ
    Chức năngTạo đường viền kỹ thuật & thẩm mỹ; hạn chế nứt do co ngót; hạn chế thấm mao dẫn tường–sàn
    Kích thước15/35mm; chữ T, gân sóng, đục lỗ; lớp tô tối thiểu 12mm
    Đóng gói60–120 thanh/hộp
  • Nẹp điểm chuyển tiếp PSD0030
    TRANSITION

    Transition Profile

    Nẹp điểm chuyển tiếp

    PSD0030
    Kích thước
    12mm
    Vị trí
    Tiếp giáp vật liệu khác
    Chiều dài
    2.5m/thanh
    Xem quy cách đầy đủ
    Chức năngTạo đường viền thẩm mỹ, điểm nhấn chuyển tiếp giữa 2 loại vật liệu khác nhau
    Vị tríTiếp giáp gỗ–đá, đá–gạch men…; 2 bề mặt chênh cao độ
    Đóng gói120 thanh/hộp
  • Nẹp hoàn thiện điểm dừng PRS0150
    STOP · L

    Stop Bead

    Nẹp hoàn thiện điểm dừng

    PRS0150PBC0150
    Kích thước
    15mm · L / vảy cá
    Vị trí
    Mặt tiền, quanh khung cửa
    Chiều dài
    2.5m/thanh
    Xem quy cách đầy đủ
    Chức năngĐiểm dừng vuông góc (PRS0150) hoặc vảy cá (PBC0150); bảo vệ lớp tô, ngăn nứt. Vảy cá định hướng nước chảy xuống
    Kích thước15mm; lớp tô tối thiểu 15mm; gân sóng, đục lỗ
    Đóng gói100 thanh/hộp
  • Nẹp khe ngắt nước PDL1220SW
    DRIP · V

    Drip Line

    Nẹp khe ngắt nước

    PDL1220SWPDL1220SB
    Khe
    12mm · chữ V
    Vị trí
    Dưới ban công, sê nô, lanh tô
    Chiều dài
    2m/thanh
    Xem quy cách đầy đủ
    Chức năngKhe ngắt nước kết hợp hoàn thiện cạnh góc ngoài; ngăn nước mưa chảy ngược vào công trình
    Kích thướcKhe 12mm; chữ V, gân sóng, đục lỗ; lớp tô tối thiểu 10mm — ứng dụng ngoại thất
    Đóng gói60 thanh/hộp
  • Nẹp ron phân cách chữ F PSG1010
    GROOVE F

    Skirting Groove Joint · chữ F

    Nẹp ron phân cách

    PSG1010FW/B/G
    Kích thước
    10mm (10/10/26)
    Vị trí
    Vách–khung cửa, chân tường
    Chiều dài
    2.5m/thanh
    Xem quy cách đầy đủ
    Chức năngTạo ron âm thẳng đều chuyên nghiệp; điểm nhấn phân cách thẩm mỹ giữa các mảng vật liệu
    Màu sắcTrắng (W), Đen (B), Xám (G)… hoặc theo yêu cầu
    Đóng gói220 thanh/hộp
  • Nẹp viền trần PCT0120
    SHADOW · Z

    Ceiling Trim / Shadowline

    Nẹp viền trần

    PCT01201PCT01202PCT0500
    Kích thước
    12/50mm · chữ Z
    Vị trí
    Chu vi trần/vách, giật cấp
    Chiều dài
    2.5m/thanh
    Xem quy cách đầy đủ
    Chức năngTạo đường chìm giật cấp, hiệu ứng khe bóng đổ; che vết nứt và rìa tấm thạch cao; hạn chế thấm mao dẫn chân vách
    Kích thước12/50mm; chữ Z, cánh gân sóng đục lỗ; tấm thạch cao dày tối thiểu 9mm
    Đóng gói50–100 thanh/hộp

Hạng mục Trang trí — phủ Nano Ultra

  • Ron âm trang trí Nano Ultra
    GROOVE U

    Nano Ultra

    Ron âm trang trí — vữa xây tô

    PGU0100–0200PGV0150–0500
    Rãnh
    10–50mm · U/V
    Màu
    Vân đá/gỗ, nhũ kim
    Quy cách
    2m/thanh
    Xem quy cách đầy đủ
    Chức năngRon âm trang trí nhiều màu thẳng đều; hiệu quả khi nhiều ron song song, gần nhau, khác màu
    Màu sắcVân gạch, vân đá, vân gỗ, nhũ kim… hoặc theo yêu cầu
    Đóng gói50–100 thanh/hộp — chỉ nội thất
  • Ron âm Skimcoat trang trí Nano Ultra
    GROOVE V

    Nano Ultra

    Ron âm trang trí — Skimcoat

    Họ PDJtheo màu
    Rãnh
    3–12mm
    Màu
    Nhũ kim, cực quang
    Quy cách
    2.5m/thanh
    Xem quy cách đầy đủ
    Chức năngRon âm trang trí màu nhũ kim trên bề mặt skimcoat/bả
    Màu sắcNhũ kim (inox, vàng, đồng), cực quang… hoặc theo yêu cầu
    Đóng gói70–100 thanh/hộp — chỉ nội thất
  • Nẹp viền trần uPVC HAN (hệ PRT/PST)
    TILE

    Nano Ultra

    Mép ốp trang trí

    Họ PRT/PSTtheo màu
    Gạch
    6/8/10/12mm
    Màu
    Vân đá/gỗ, nhũ kim
    Quy cách
    2.5m/thanh
    Xem quy cách đầy đủ
    Chức năngTạo góc tròn thẩm mỹ + trang trí đa màu tại tiếp giáp 2 mặt ốp gạch men
    Màu sắcVân gạch/đá/gỗ, nhũ kim (inox, vàng, đồng), cực quang…
    Đóng gói60 thanh/hộp — chỉ nội thất
  • Gờ chặn trang trí Nano Ultra
    STOP · T

    Nano Ultra

    Gờ chặn trang trí

    Họ PPStheo màu
    Kích thước
    15/35mm
    Màu
    Nhũ kim, cực quang
    Quy cách
    2.5m/thanh
    Xem quy cách đầy đủ
    Chức năngĐường viền kỹ thuật & trang trí nhiều màu; khắc phục nứt vỡ do khác biệt vật liệu
    Màu sắcNhũ kim bạc trắng, vàng, đồng, cực quang…
    Đóng gói60–120 thanh/hộp — chỉ nội thất
  • Nẹp điểm chuyển tiếp uPVC HAN (hệ PSD)
    TRANS · T

    Nano Ultra · chữ T

    Khe chuyển tiếp trang trí

    Họ PSDtheo màu
    Kích thước
    12mm
    Màu
    Vân đá/gỗ, nhũ kim
    Quy cách
    2.5m/thanh
    Xem quy cách đầy đủ
    Chức năngĐường viền trang trí, chuyển tiếp giữa 2 vật liệu khác nhau với đa dạng màu
    Màu sắcVân gạch/đá/gỗ, nhũ kim (inox, vàng đồng), cực quang, theo màu tấm ốp…
    Đóng gói120 thanh/hộp — chỉ nội thất
  • Nẹp uPVC HAN — PSG1010F
    GROOVE F

    Nano Ultra · chữ F

    Ron phân cách trang trí

    Họ PSG1010Ftheo màu
    Kích thước
    10mm
    Màu
    Nhũ kim, cực quang
    Quy cách
    2.5m/thanh
    Xem quy cách đầy đủ
    Chức năngRon âm thẳng đều; điểm nhấn phân cách thẩm mỹ đa màu giữa các mảng vật liệu
    Màu sắcNhũ kim (inox, vàng, đồng), cực quang…
    Đóng gói220 thanh/hộp — chỉ nội thất
  • Viền trần trang trí Nano Ultra
    SHADOW · Z

    Nano Ultra

    Viền trần trang trí

    Họ PCTtheo màu
    Kích thước
    12/50mm
    Màu
    Nhũ kim inox/vàng/đồng
    Quy cách
    2.5m/thanh
    Xem quy cách đầy đủ
    Chức năngĐường chìm giật cấp, che vết nứt và rìa tấm thạch cao; hiệu ứng thẩm mỹ với màu nhũ kim
    Màu sắcNhũ kim inox, vàng, đồng, cực quang…
    Đóng gói50–100 thanh/hộp — chỉ nội thất
Dòng mở rộng

Dòng mở rộng

Các quy cách bổ sung cùng hệ nẹp uPVC, phục vụ đơn hàng dự án và xuất khẩu.

Sản phẩmHệ mãKích thướcGhi chú
Plaster BeadHệ PAB (mã cũ PB-05/07/10-20/30)A/B/C: 05–10/20/30mm3m/thanh · 70–100 thanh/hộp · màu trắng
Ceiling Trim (xuất khẩu)Hệ PCT (mã cũ CT-09/12/20 · CT-12/12/20)09–12/12/20mm2.5m/thanh · Trắng (W), Xám (G)
Drip Line (kháng UV)PDL1020SW/SB · PDL1220SW/SB10–12/20/25mmPhụ gia kháng UV Benzotriazole · 100 thanh/hộp
Tile TrimTT-08/22 · TT-10/27 · TT-12/28-2908/22 – 12/29mmTrắng, Xám, Hồng, Đen · 100 thanh/hộp
Trim vân đáNRT010O · NRT012C · NRT012SBảng màu N001–N014+⚠ Nút góc trong bộ này làm từ nhựa ABS nguyên sinh — không phải uPVC

Tra cứu nhanh

Bảng tổng hợp quy cách

Dành cho kỹ sư QS, đại lý và bộ phận đặt hàng. Mọi kích thước đều có thể sản xuất theo yêu cầu riêng.

Sản phẩmKích thước chínhChiều dàiĐóng gói
Nẹp vát gócPCE0100–0300Vát 10/20/25/30mm2.5–3m50–100/hộp
Góc ngoàiPAB007S/R · 002S · 001SLớp trát 1–10mm3m (001S: 2.5m)100/hộp
Góc trongPIB001SLớp trát 1–3mm2.5m200/hộp
Ron âm — vữa tô trátPGU0100–0200 · PGV0150–0500Rãnh 10–50mm (U/V)2m50–100/hộp
Ron âm — SkimcoatPDJ0120 · PDJ0030Rãnh 3–12mm2.5m70–100/hộp
Mép ốp + nút gócPRT010O · PRT012C · PST012C · PRC0093Gạch 6–15mm2.5m120/hộp
Gờ chặnPPS0120 · PPS015015/35mm — trát ≥12mm2.5m60–120/hộp
Điểm chuyển tiếpPSD003012mm2.5m120/hộp
Điểm dừngPRS0150 · PBC015015mm — trát ≥15mm2.5m100/hộp
Khe ngắt nướcPDL1220S (W/B)Khe 12mm — trát ≥10mm2m60/hộp
Ron phân cách chữ FPSG1010F (W/B/G)10mm2.5m220/hộp
Viền trầnPCT01201 · 01202 · 050012/50mm — thạch cao ≥9mm2.5m50–100/hộp
Ron âm Nano — xây tôPGU/PGV (Nano)Rãnh 10–50mm (U/V)2m50–100/hộp
Ron âm Nano — SkimcoatHọ PDJ (Nano)Rãnh 3–12mm2.5m70–100/hộp
Mép ốp NanoHọ PRT/PST (Nano)Gạch 6/8/10/12mm2.5m60/hộp
Gờ chặn NanoHọ PPS (Nano)15/35mm2.5m60–120/hộp
Khe chuyển tiếp Nano chữ THọ PSD (Nano)12mm2.5m120/hộp
Ron phân cách Nano chữ FHọ PSG1010F (Nano)10mm2.5m220/hộp
Viền trần NanoHọ PCT (Nano)12/50mm2.5m50–100/hộp

Trọng lượng/mét dài các dòng: liên hệ bộ phận kỹ thuật HAN. Quy cách có thể thay đổi theo yêu cầu sản xuất thực tế — vui lòng xác nhận khi đặt hàng.

Cơ sở kỹ thuật

Vật liệu uPVC & tiêu chuẩn áp dụng

uPVC kỹ thuật — 100% nhựa nguyên sinh, không hóa dẻo

uPVC (PVC-U) là nhựa PVC cứng không chứa chất hóa dẻo. So với kim loại trong môi trường ẩm và ven biển, uPVC nhẹ, không gỉ sét, kháng ẩm và hóa chất tốt, dễ cắt và tạo hình bằng công nghệ ép đùn. Nẹp HAN dùng compound uPVC do HAN nghiên cứu nhằm tăng độ cứng, dẻo dai, đàn hồi, độ bóng, bền màu và kháng hóa chất. Hỗ trợ công tác trát đạt nghiệm thu theo TCVN 9377-2:2012 .

Phương phápĐo lường
ASTM D638Cường độ kéo — chịu lực kéo/giãn trước khi đứt
ASTM D790Tính chất uốn — độ cứng, chống uốn cong
ASTM D1525Nhiệt hóa mềm Vicat — chịu nhiệt (ngoại thất)
ASTM D648HDT — ổn định hình dạng khi chịu nhiệt + tải
Dự án tham chiếu

Công trình tiêu biểu đã sử dụng sản phẩm HAN

  • Hà NộiTòa nhà Quốc Hội Việt Nam
  • Hà NộiVinhomes Ocean Park
  • Long BiênThạch Bàn Lakeside
  • TP.HCMVinhomes Golden River Ba Son
  • TP.HCMCeladon City
  • Biên HòaAqua City
  • Bình ThuậnNovaworld Phan Thiết
  • Cần ThơTrường Đại học FPT
Tư vấn & báo giá

Cần tư vấn chọn nẹp theo hạng mục?

HAN sẵn sàng tư vấn lựa chọn nẹp theo hạng mục thi công, phát triển quy cách và màu sắc riêng theo yêu cầu dự án.

Yêu cầu báo giá

HAN phản hồi trong < 2 giờ (giờ hành chính). Điền thông tin công trình để nhận báo giá chính xác.

Hoặc chat nhanh qua Zalo 0907 388 828 · Hotline 0917 129 900

Đã gửi yêu cầu!

Cảm ơn bạn. Đội ngũ HAN sẽ liên hệ báo giá trong thời gian sớm nhất.

Xem thêm: So sánh uPVC / nhôm / inox · Báo giá sỉ.

Zalo