Từ kết cấu đến hoàn thiện, HAN phát triển và sản xuất các giải pháp phụ kiện giúp công trình thi công chính xác, bền vững và hoàn thiện hơn.
Gối kê bê tông · Lưới gia cường · Bát liên kết · Nẹp hoàn thiện · Nẹp trang trí



Hotline 0917 129 900 · Zalo 0907 388 828
Giờ làm việc T2–T6 7:00–17:00 · T7 7:00–12:00
SP-01 → SP-05



Tải trọng phá hủy 3–26 kN, mác M700 (cường độ nén trung bình 70,3 MPa theo QUATEST 3) — cốt thép không xê dịch, lớp bảo vệ không mỏng đi khi đầm dùi.
Định vị cốt thép, giữ đúng lớp bê tông bảo vệ theo TCVN 5574:2018.



Thép mạ kẽm, khổ 90–1.200 mm — phủ đúng những vị trí nứt nhiều nhất: mạch ngừng bê tông–gạch và tuyến ống âm tường.
Chống nứt lớp trát tại vị trí tiếp giáp bê tông–gạch, ống điện âm tường, mép cửa.



uPVC nguyên sinh, không hóa dẻo — không giòn gãy theo thời gian như nẹp tái sinh, giữ cạnh sắc nét suốt tuổi thọ lớp hoàn thiện.
Tạo góc cạnh chuẩn, dừng vữa, ngắt nước và phân cách vật liệu ở giai đoạn hoàn thiện.



Thép mạ kẽm — neo tường xây vào cột, dầm bê tông để giảm nứt tại mạch tiếp giáp.
Liên kết tường xây với cấu kiện bê tông; dây buộc thép 3 dạng thẳng, vòng, cuộn.



Inox 304 chống rỉ — dùng được ở ban công, khu vệ sinh, bể bơi mà mép ốp không hoen ố.
Bảo vệ và trang trí cạnh, mũi bậc, khe chuyển tiếp — chống rỉ ngang tuổi thọ công trình.
Bốn dòng SP-02 → SP-05 gộp trong một tài liệu đề xuất: Catalog giải pháp HAN — 78 giải pháp không phải bê tông — khổ A4 ngang, 19 trang, kèm bản vẽ kỹ thuật và ảnh ứng dụng cho từng mã.
Bốn giai đoạn thi công theo cách HAN phân loại sản phẩm. Chọn giai đoạn đang làm để tới đúng nhóm phụ kiện.
| GĐ | Giai đoạn | Phụ kiện HAN | Dùng để | Tra chi tiết |
|---|---|---|---|---|
| GĐ.01 | Hạng mục kết cấu | Gối kê bê tông | Giữ đúng lớp bê tông bảo vệ cho cốt thép móng, cột, dầm, sàn, vách, cọc khoan nhồi | Gối kê bê tông HAN · Catalog 90 mã |
| GĐ.02 | Hạng mục xây thô | Lưới gia cường xây tô · Bát liên kết & dây buộc | Chống nứt lớp trát tại tiếp giáp bê tông–gạch, ống điện âm tường; liên kết tường xây với cấu kiện bê tông | Lưới gia cường xây tô HAN · Dây buộc & bát liên kết |
| GĐ.03 | Hạng mục hoàn thiện | Nẹp nhựa uPVC | Tạo góc ngoài, góc trong, ron âm, gờ chặn, điểm dừng, khe ngắt nước, viền trần | Catalog nẹp nhựa uPVC HAN |
| GĐ.04 | Hạng mục trang trí | Nẹp inox 304 · Nẹp uPVC phủ Nano | Bảo vệ và trang trí mép ốp, mũi bậc thang, khe chuyển tiếp, điểm phân cách | Nẹp trang trí inox 304 — 18 mã |
| Cấu kiện / vị trí | Nhóm phụ kiện | Dòng áp dụng | Tra chi tiết |
|---|---|---|---|
| Móng · cọc khoan nhồi · kết cấu ngầm | Gối kê bê tông | CSM · CSS · CSD | Cửa hàng 90 mã gối kê |
| Dầm & sàn | Gối kê bê tông | CSS · CSD · CSM | Catalog 90 mã gối kê |
| Tường & cột, vách | Gối kê bê tông | CSC · CSM · CSS | Catalog 90 mã gối kê |
| Tường xây tiếp giáp cột · dầm bê tông | Bát liên kết & dây buộc | 4 mã · thẳng · vòng · cuộn | Catalog bát liên kết & dây buộc |
| Lớp xây tô · tiếp giáp bê tông–gạch · ống điện âm tường · tường AAC | Lưới gia cường xây tô | GLC009 → GLC120 | 9 mã lưới GLC, khổ 90–1.200 mm |
| Góc ngoài · góc trong · viền trần · khe ngắt nước | Nẹp nhựa uPVC | 19 dòng | Catalog nẹp nhựa uPVC HAN |
| Mép ốp · mũi bậc thang · khe chuyển tiếp | Nẹp inox 304 | U · L · V · T | Nẹp trang trí inox 304 — 18 mã |
Bảng dưới đây tổng hợp thông số HAN đã công bố cho cả năm dòng. Gối kê bê tông và lưới gia cường có thông số kỹ thuật đầy đủ theo từng mã; nẹp uPVC, nẹp inox 304 và bát liên kết công bố theo dòng sản phẩm — phần chưa công bố được đánh dấu rõ.
Cách đọc bảng

| Dòng sản phẩm | Số mã | Ứng dụng | Vật liệu / mác | Quy cách chính |
|---|---|---|---|---|
| Gối kê bê tông | 90 | Cột · Vách · Dầm · Sàn · Móng · Cọc khoan nhồi | M700 (70,3 MPa · QUATEST 3) | Cao độ 15–400 mm Tải trọng phá hủy 3–26 kN |
| Lưới gia cường xây tô | 09 | Lớp xây tô · tiếp giáp bê tông–gạch · ống điện âm tường · tường AAC | Thép mạ kẽm | Khổ 90–1.200 mm Cuộn 20 / 30 / 50 m |
| Nẹp nhựa uPVC | 19 dòng | Kết cấu 01 · Hoàn thiện 11 · Trang trí 07 | uPVC nguyên sinh, không hoá dẻo ASTM · TCVN 9377-2:2012 | Thanh 2,5 – 3 m |
| Nẹp inox 304 | 18 | Mép ốp · ron chữ U · mũi bậc · chữ L / V / T · nút góc · khe co giãn | Thép không rỉ Inox 304 | Theo kích thước đặt hàng |
| Bát liên kết & dây buộc | 04 | Dây buộc thẳng · vòng · cuộn Bát neo tường xây – bê tông | Thép đen · mạ kẽm · không rỉ tuỳ dạng dây buộc | Bát: L340 × h40 × b25 mm Dày 0,4/0,5/0,7mm · dây buộc Ø0,8–1,4mm, dài 7–20cm |
Bấm từng dòng để mở bảng thông số đầy đủ. Số liệu lấy đúng theo catalog HAN đã công bố cho dòng đó.
| Dòng | Số mã | Ứng dụng | Cốt thép | Mác bê tông | Đóng gói |
|---|---|---|---|---|---|
| CSM — gối kê đa năng | 11 | Cột · Vách · Dầm · Sàn · Móng | Ø8 – Ø32 | M700 | 100 – 1.000 viên/bao |
| CSC — con kê tròn | 17 | Cột · Vách · Sàn · Dầm | Ø8 – Ø30 | M700 | 10 – 400 viên/bao |
| CSS — gối kê sàn, dầm, móng | 56 | Sàn · Dầm · Móng · Cột · Vách | Ø8 – Ø32 | M700 | 30 – 1.000 viên/bao |
| CSD — gối kê chuyên sàn | 6 | Sàn · Dầm · Móng | Ø8 – Ø32 | M700 | 100 – 1.000 viên/bao |
Nguồn: Catalog 90 mã gối kê
| Mã | Khổ | Cuộn | Diện tích / cuộn | Vị trí thi công |
|---|---|---|---|---|
| GLC120 | 1.200 mm | 20 m | ≈ 24,0 m² | Khổ lớn — phủ diện tích rộng |
| GLC104 | 1.040 mm | 20 m | ≈ 20,8 m² | Thi công tường AAC |
| GLC060 | 600 mm | 30 m | ≈ 18,0 m² | Mảng tường lớn |
| GLC040 | 400 mm | 30 m | ≈ 12,0 m² | Tiếp giáp bê tông–gạch |
| GLC035 | 350 mm | 30 m | ≈ 10,5 m² | Dải cửa đi, cửa sổ |
| GLC021 | 210 mm | 50 m | ≈ 10,5 m² | Dải hộp điện, ống nước |
| GLC020 | 200 mm | 50 m | ≈ 10,0 m² | Dải kỹ thuật |
| GLC010 | 100 mm | 50 m | ≈ 5,0 m² | Băng gia cường mối nối |
| GLC009 | 90 mm | 50 m | ≈ 4,5 m² | Rãnh điện đơn, mối nối hẹp |
Nguồn: Catalog lưới gia cường
Tổ chức theo bốn giai đoạn thi công. Kết cấu: 1 dòng nẹp vát góc PCE (PCE0100/0200/0250/0300, vát 10–30 mm), gắn vào cốp pha trước khi đổ bê tông cột, đà, dầm, vách. Hoàn thiện: 11 dòng cho tô trát, skimcoat, ốp lát, thạch cao — viền trần PCT, ron âm PGU/PGV, dừng vữa, ngắt nước. Trang trí: 7 dòng phủ Nano Ultra — nhũ kim, vân đá, chỉ nội thất. Xây thô: danh mục đang phát triển. Toàn bộ dùng uPVC nguyên sinh, không hoá dẻo; quy cách thanh 2,5–3 m.
| Sản phẩm | Mã sản phẩm | Kích thước chính | Chiều dài | Đóng gói (thanh/hộp) |
|---|---|---|---|---|
| Hạng mục kết cấu | ||||
| Nẹp vát góc uPVC | PCE0100 · 0200 · 0250 · 0300 | Vát 10/20/25/30mm | 2.5–3m | 50–100 |
| Hạng mục hoàn thiện (11 dòng) | ||||
| Góc ngoài | PAB007S/R · PAB002S · PAB001S | Lớp trát 1–10mm | 3m / 2.5m* | 100 |
| Góc trong | PIB001S | Lớp trát 1–3mm | 2.5m | 200 |
| Ron âm — vữa tô trát | PGU0100–0200 · PGV0150–0500 | Rãnh 10–50mm (U/V) | 2m | 50–100 |
| Ron âm — vữa Skimcoat | PDJ0120 · PDJ0030 | Rãnh 3–12mm | 2.5m | 70–100 |
| Mép ốp + nút góc 3 chiều | PRT010O · PRT012C · PST012C · PRC0093 | Gạch dày 6–15mm | 2.5m | 120 |
| Gờ chặn | PPS0120 · PPS0150 | 15/35mm — trát ≥12mm | 2.5m | 60–120 |
| Điểm chuyển tiếp | PSD0030 | 12mm | 2.5m | 120 |
| Điểm dừng (chữ L / vảy cá) | PRS0150 · PBC0150 | 15mm — trát ≥15mm | 2.5m | 100 |
| Khe ngắt nước | PDL1220S (W/B) | Khe 12mm — trát ≥10mm | 2m | 60 |
| Ron phân cách chữ F | PSG1010F (W/B/G) | 10mm | 2.5m | 220 |
| Viền trần | PCT01201 · PCT01202 · PCT0500 | 12/50mm — th.cao ≥9mm | 2.5m | 50–100 |
| Hạng mục trang trí — phủ Nano Ultra (7 dòng, chỉ nội thất) | ||||
| Ron âm Nano — vữa xây tô | Họ PGU/PGV (phủ Nano) | Rãnh 10–50mm (U/V) | 2m | 50–100 |
| Ron âm Nano — Skimcoat | Họ PDJ (phủ Nano) | Rãnh 3–12mm | 2.5m | 70–100 |
| Mép ốp Nano | Họ PRT/PST (phủ Nano) | Gạch 6/8/10/12mm | 2.5m | 60 |
| Gờ chặn Nano | Họ PPS (phủ Nano) | 15/35mm | 2.5m | 60–120 |
| Khe chuyển tiếp Nano — chữ T | Họ PSD (phủ Nano) | 12mm | 2.5m | 120 |
| Ron phân cách Nano — chữ F | Họ PSG1010F (phủ Nano) | 10mm | 2.5m | 220 |
| Viền trần Nano | Họ PCT (phủ Nano) | 12/50mm | 2.5m | 50–100 |
Nguồn: Catalog nẹp nhựa uPVC
Tám dòng cho từng vị trí hoàn thiện: chữ V bảo vệ góc ngoài, chữ U ron dương, mép ốp bóng gương, nút góc ba chiều, khe co giãn, chữ T phủ khe chuyển tiếp, chữ L phân cách hai loại vật liệu ốp và mũi bậc thang chống trơn trượt. Vật liệu thép không rỉ Inox 304. HAN nhận đặt hàng theo kích thước và độ dày riêng cho dự án khối lượng lớn.
| Dòng | Số mã | Mã sản phẩm | Công dụng |
|---|---|---|---|
| Chữ V — bảo vệ góc ngoài | 2 | SCV20208, SCV30308 | Bảo vệ góc ngoài tường ốp lát |
| Chữ U — ron dương | 7 | SGU10104, SGU10106, SGU20124, SGU20126, SGU25124, SGU30126, SGU30154 | Tạo ron dương trang trí, bảo vệ mép |
| Mép ốp bóng gương | 2 | SRT01203, SST01303 | Kết thúc mép ốp lát |
| Nút góc ba chiều | 2 | SRC01200, SSC01300 | Bịt góc giao của nẹp mép ốp |
| Khe co giãn / khe lún | 2 | SMJ01001, SMJ02001 | Phủ khe co giãn, khe lún sàn |
| Chữ T — khe chuyển tiếp | 1 | SDT01200 | Phủ khe chuyển tiếp giữa 2 mặt sàn |
| Chữ L — điểm phân cách | 1 | SDD00501 | Phân cách hai loại vật liệu ốp |
| Mũi bậc thang chống trượt | 1 | SSN01502 | Bảo vệ cạnh bậc, chống trơn trượt |
Nguồn: Catalog nẹp trang trí inox 304 · Bảng giá nẹp inox 304
Dây buộc thép có ba dạng: thẳng (cắt sẵn theo chiều dài — thép đen, mạ kẽm hoặc thép không rỉ), vòng (đan sẵn — thép đen hoặc mạ kẽm), cuộn (thép mạ kẽm, dùng cho công trình khối lượng lớn). Bát liên kết bằng thép mạ kẽm neo tường xây vào cấu kiện bê tông, hạn chế nứt tách theo phương đứng — chiều dài tổng thể L=340mm, chân gập vuông góc cao h=40mm, chiều rộng bát b=25mm, độ dày 0,4/0,5/0,7mm. Dây buộc có đường kính Ø0,8–1,4mm, chiều dài cắt sẵn dài 7–20cm.
| Sản phẩm | Công dụng | Báo giá |
|---|---|---|
| Dây buộc thẳng | Dây buộc thép cắt sẵn theo chiều dài — 3 loại: thép đen, mạ kẽm, thép không rỉ. Đường kính Ø0,8–1,4mm, chiều dài dài 7–20cm. | Yêu cầu báo giá |
| Dây buộc vòng | Dây buộc thép dạng vòng đã đan sẵn — 2 loại: thép đen, mạ kẽm. Đường kính Ø0,8–1,4mm, chiều dài dài 7–20cm. | Yêu cầu báo giá |
| Dây buộc cuộn | Dây buộc thép cuộn tròn — thép mạ kẽm, sử dụng cho công trình lớn. Đường kính Ø0,8–1,4mm. | Yêu cầu báo giá |
| Bát liên kết tường xây và cấu kiện bê tông | Bát thép mạ kẽm liên kết tường xây với cấu kiện bê tông, tăng độ ổn định. Kích thước: L=340mm, chân gập h=40mm, rộng b=25mm; dày 0,4/0,5/0,7mm. | Yêu cầu báo giá |
HAN chưa có chứng nhận ISO / hệ thống quản lý chất lượng. Bát liên kết (4 mã) có kích thước L=340mm, chân gập h=40mm, rộng b=25mm, dày 0,4/0,5/0,7mm; dây buộc có đường kính Ø0,8–1,4mm, chiều dài dài 7–20cm.


Nhà máy HAN đặt tại 100 Phạm Hùng, Phường Trung An, Tỉnh Đồng Tháp với 5 dây chuyền, 30 nhân sự sản xuất và kho thành phẩm 2.000 m². Công ty Cổ phần HAN có vốn điều lệ 20 tỷ đồng, mã số thuế 1201652310, giấy đăng ký kinh doanh cấp ngày 22/09/2021 (Sở Kế hoạch & Đầu tư tỉnh Đồng Tháp). Văn phòng TP.HCM: 41 Đường số 23, Phường Bình Phú, TP. Hồ Chí Minh.
Nhập cover (15–110 mm), môi trường phơi nhiễm, loại kết cấu và đường kính cốt thép, công cụ đề xuất dòng gối kê phù hợp.
Tra theo loại cấu kiện và điều kiện môi trường XM1–XM3.
Ước tính số viên gối kê theo diện tích và mật độ bố trí.
Tài liệu kỹ thuật
Kiến thức gối kê bê tông · Kiến thức nẹp nhựa uPVC · Blog kỹ thuật HAN
Trích từ hồ sơ năng lực HAN (2010–2022). Mỗi dòng ghi rõ HAN đã cung cấp hạng mục nào cho công trình đó — không gộp chung.
Cho biết cấu kiện, lớp bê tông bảo vệ hoặc khổ lưới, và khối lượng dự kiến.
Đội kỹ thuật đối chiếu TCVN 5574:2018 và đề xuất mã phù hợp.
Báo giá theo mã, quy cách đóng gói và tiến độ giao.
Giao theo tiến độ thi công, dự án lớn điều xe thẳng đến công trường.
Giờ làm việcT2 – T6: 7:00 – 17:00T7: 7:00 – 12:00Chủ nhật: nghỉ
Cần báo giá cho công trình của bạn?
Gửi hạng mục và khối lượng, HAN tư vấn chọn mã và báo giá theo tiến độ thi công.