Hồ sơNăng lực nhà sản xuất
Phát hành2026
MST1201652310

Nhà sản xuất phụ kiện xây dựng — 5 dòng sản phẩm cho trọn vòng đời thi công

Nẹp nhựa uPVC · Gối kê bê tông · Lưới gia cường xây tô · Bát liên kết & dây buộc · Nẹp inox 304 — sản xuất tại nhà máy 100 Phạm Hùng, KCN Mỹ Tho, Tỉnh Đồng Tháp trên 5 dây chuyền, giao hàng toàn quốc.

Hình 01 — Nhà máy HAN, KCN Mỹ Tho, Đồng Tháp
Nhà máy HAN Corporation tại KCN Mỹ Tho, Đồng Tháp — nơi sản xuất 5 dòng phụ kiện xây dựng
Nhà máy
KCN Mỹ Tho, Đồng Tháp
Dây chuyền
05
Tiêu chuẩn
TCVN 5574:2018 · ASTM
Nẹp uPVC · Gối kê · Lưới gia cường · Bát liên kết · Nẹp inox

Hotline 0917 129 900 · Zalo 0907 388 828
Giờ làm việc T2–T6 7:00–17:00 · T7 7:00–12:00

  • 89Mã gối kê bê tông
  • 19Dòng nẹp nhựa uPVC
  • 08Mã lưới gia cường
  • 06Mã nẹp inox 304
  • 04Mã bát liên kết & dây buộc
Hồ sơ pháp nhân

Hồ sơ pháp nhân và năm nhóm sản phẩm HAN

Nhóm sản phẩm
05
Giai đoạn thi công
04
Dây chuyền
05
Kho thành phẩm
2.000 m²
Vốn điều lệ
20 tỷ
Ghi chú chung CẬP NHẬT 30.07.2026
  1. 01.Công ty Cổ phần HAN (HAN Corporation) là nhà sản xuất phụ kiện xây dựng Việt Nam, nhà máy tại 100 Phạm Hùng, KCN Mỹ Tho, TP. Mỹ Tho, Tỉnh Đồng Tháp. HAN sản xuất 5 nhóm: nẹp nhựa uPVC, gối kê bê tông (89 mã, cao độ 15–400 mm, tải trọng phá hủy 3–26 kN), lưới gia cường xây tô, bát liên kết và nẹp inox 304, áp dụng TCVN 5574:2018 và ASTM. Mã số thuế 1201652310.
  2. 02.Gối kê bê tông — còn gọi là con kê (miền Bắc), cục kê (miền Nam), cục kê cốt thép; tiếng Anh: concrete spacer / rebar chair.
  3. 03.HAN tổ chức sản phẩm theo 4 giai đoạn thi công của một công trình: hạng mục kết cấu → hạng mục xây thô → hạng mục hoàn thiện → hạng mục trang trí.
Bảng kê vật tư

SP-01 → SP-05

Năm dòng sản phẩm HAN

  • Gối kê bê tông HAN — định vị cốt thép, giữ lớp bê tông bảo vệ theo TCVN 5574:2018
    SP-01

    Gối kê bê tông

    Định vị cốt thép, giữ đúng lớp bê tông bảo vệ theo TCVN 5574:2018.

    89 MÃ · 4 DÒNG CSC · CSD · CSM · CSS15–400 MM · 3–26 kN · M650 (78/89 MÃ)
    Gối kê bê tông HAN — 4 dòng CSC/CSD/CSM/CSS →
  • Lưới gia cường xây tô HAN chống nứt lớp trát tại vị trí tiếp giáp bê tông–gạch
    SP-02

    Lưới gia cường xây tô

    Chống nứt lớp trát tại vị trí tiếp giáp bê tông–gạch, ống điện âm tường, mép cửa.

    08 MÃ GLC · KHỔ 100–1.200 MMCUỘN 20 / 30 / 50 M · Thép mạ kẽm
    Lưới gia cường xây tô HAN chống nứt lớp trát →
  • Nẹp nhựa uPVC HAN tạo góc cạnh chuẩn cho hạng mục hoàn thiện
    SP-03

    Nẹp nhựa uPVC

    Tạo góc cạnh chuẩn, dừng vữa, ngắt nước và phân cách vật liệu ở giai đoạn hoàn thiện.

    19 dòng sản phẩmuPVC nguyên sinh, không hóa dẻo
    Catalog nẹp nhựa uPVC HAN →
  • Bát liên kết & dây buộc thép mạ kẽm HAN cho tường xây và cấu kiện bê tông
    SP-04

    Bát liên kết & dây buộc

    Liên kết tường xây với cấu kiện bê tông; dây buộc thép 3 dạng thẳng, vòng, cuộn.

    04 MÃ · Thép mạ kẽmKích thước & độ dày chưa công bố
    Dây buộc & bát liên kết tường xây →
  • Nẹp trang trí inox 304 HAN bảo vệ mép ốp, mũi bậc, khe chuyển tiếp
    SP-05

    Nẹp inox 304

    Bảo vệ và trang trí cạnh, mũi bậc, khe chuyển tiếp — chống rỉ ngang tuổi thọ công trình.

    06 MÃ · INOX 304U · L · V · T · Mép ốp · Mũi bậc
    Nẹp trang trí inox 304 — 6 mã →

Bốn dòng SP-02 → SP-05 gộp trong một tài liệu đề xuất: Catalog giải pháp HAN — 78 giải pháp không phải bê tông — khổ A4 ngang, 19 trang, kèm bản vẽ kỹ thuật và ảnh ứng dụng cho từng mã.

Phạm vi ứng dụng

Mỗi giai đoạn thi công cần phụ kiện gì?

Bốn giai đoạn thi công theo cách HAN phân loại sản phẩm. Chọn giai đoạn đang làm để tới đúng nhóm phụ kiện.

Bảng 01 — Phụ kiện theo giai đoạn thi công

Phụ kiện HAN theo giai đoạn thi công
Giai đoạnPhụ kiện HANDùng đểTra chi tiết
GĐ.01Hạng mục kết cấuGối kê bê tôngGiữ đúng lớp bê tông bảo vệ cho cốt thép móng, cột, dầm, sàn, vách, cọc khoan nhồiGối kê bê tông HAN · Catalog 89 mã
GĐ.02Hạng mục xây thôLưới gia cường xây tô · Bát liên kết & dây buộcChống nứt lớp trát tại tiếp giáp bê tông–gạch, ống điện âm tường; liên kết tường xây với cấu kiện bê tôngLưới gia cường xây tô HAN · Dây buộc & bát liên kết
GĐ.03Hạng mục hoàn thiệnNẹp nhựa uPVCTạo góc ngoài, góc trong, ron âm, gờ chặn, điểm dừng, khe ngắt nước, viền trầnCatalog nẹp nhựa uPVC HAN
GĐ.04Hạng mục trang tríNẹp inox 304 · Nẹp uPVC phủ NanoBảo vệ và trang trí mép ốp, mũi bậc thang, khe chuyển tiếp, điểm phân cáchNẹp trang trí inox 304 — 6 mã

Bảng 02 — Chọn phụ kiện theo cấu kiện đang thi công

Chọn phụ kiện HAN theo cấu kiện
Cấu kiện / vị tríNhóm phụ kiệnDòng áp dụngTra chi tiết
Móng · cọc khoan nhồi · kết cấu ngầmGối kê bê tôngCSM · CSS · CSDCửa hàng 89 mã gối kê
Dầm & sànGối kê bê tôngCSS · CSD · CSMCatalog 89 mã gối kê
Tường & cột, váchGối kê bê tôngCSC · CSM · CSSCatalog 89 mã gối kê
Tường xây tiếp giáp cột · dầm bê tôngBát liên kết & dây buộc4 mã · thẳng · vòng · cuộnCatalog bát liên kết & dây buộc
Lớp xây tô · tiếp giáp bê tông–gạch · ống điện âm tường · tường AACLưới gia cường xây tôGLC010 → GLC12018 mã lưới GLC, khổ 100–1.200 mm
Góc ngoài · góc trong · viền trần · khe ngắt nướcNẹp nhựa uPVC19 dòngCatalog nẹp nhựa uPVC HAN
Mép ốp · mũi bậc thang · khe chuyển tiếpNẹp inox 304U · L · V · TNẹp trang trí inox 304 — 6 mã
Thông số công bố

Năm dòng sản phẩm HAN công bố những thông số nào?

Bảng dưới đây tổng hợp thông số HAN đã công bố cho cả năm dòng. Gối kê bê tông và lưới gia cường có thông số kỹ thuật đầy đủ theo từng mã; nẹp uPVC, nẹp inox 304 và bát liên kết công bố theo dòng sản phẩm — phần chưa công bố được đánh dấu rõ.

Cách đọc bảng

Chưa công bố
HAN chưa công bố số liệu cho mục đó.
M650 (78/89 mã)
Số mã đã công bố trên tổng số mã của dòng.
Hình 02 — Năm dòng phụ kiện xây dựng HAN
Năm dòng phụ kiện xây dựng HAN: lưới gia cường xây tô, gối kê bê tông, nẹp nhựa uPVC, bát liên kết và dây buộc, nẹp inox 304
Lưới · Gối kê · Nẹp uPVC · Bát liên kết · Nẹp inox

Bảng 03 — Tổng quan năm dòng sản phẩm

Dòng sản phẩmSố mãỨng dụngVật liệu / mácQuy cách chính
Gối kê bê tông89Cột · Vách · Dầm · Sàn · Móng · Cọc khoan nhồiM650 (78/89 mã)Cao độ 15–400 mm
Tải trọng phá hủy 3–26 kN
Lưới gia cường xây tô08Lớp xây tô · tiếp giáp bê tông–gạch · ống điện âm tường · tường AACThép mạ kẽmKhổ 100–1.200 mm
Cuộn 20 / 30 / 50 m
Nẹp nhựa uPVC19 dòngKết cấu 01 · Hoàn thiện 11 · Trang trí 07uPVC nguyên sinh, không hoá dẻo
ASTM · TCVN 9377-2:2012
Thanh 2,5 – 3 m
Nẹp inox 30406Mép ốp · ron chữ U · mũi bậc · chữ L / V / TThép không rỉ Inox 304Theo kích thước đặt hàng
Bát liên kết & dây buộc04Dây buộc thẳng · vòng · cuộn
Bát neo tường xây – bê tông
Thép đen · mạ kẽm · không rỉ
tuỳ dạng dây buộc
Chưa công bố

Thông số chi tiết theo từng dòng

Bấm từng dòng để mở bảng thông số đầy đủ. Số liệu lấy đúng theo catalog HAN đã công bố cho dòng đó.

Gối kê bê tông4 dòng · 89 mã
DòngSố mãỨng dụngCốt thépMác bê tôngĐóng gói
CSM — gối kê đa năng11Cột · Vách · Dầm · Sàn · MóngØ8 – Ø32M650 (5/11 mã)100 – 1.000 viên/bao
CSC — con kê tròn17Cột · Vách · Sàn · DầmØ8 – Ø30M65010 – 400 viên/bao
CSS — gối kê sàn, dầm, móng55Sàn · Dầm · Móng · Cột · VáchØ8 – Ø32M65030 – 1.000 viên/bao
CSD — gối kê chuyên sàn6Sàn · Dầm · MóngØ8 – Ø32M650 (1/6 mã)100 – 1.000 viên/bao

Nguồn: Catalog 89 mã gối kê

Lưới gia cường xây tô8 mã GLC
KhổCuộnDiện tích / cuộnVị trí thi công
GLC12011.200 mm20 m≈ 24,0 m²Khổ lớn — phủ diện tích rộng
GLC1041.040 mm20 m≈ 20,8 m²Thi công tường AAC
GLC060600 mm30 m≈ 18,0 m²Mảng tường lớn
GLC040400 mm30 m≈ 12,0 m²Tiếp giáp bê tông–gạch
GLC035350 mm30 m≈ 10,5 m²Dải cửa đi, cửa sổ
GLC021210 mm50 m≈ 10,5 m²Dải hộp điện, ống nước
GLC020200 mm50 m≈ 10,0 m²Dải kỹ thuật
GLC010100 mm50 m≈ 5,0 m²Băng gia cường mối nối

Nguồn: Catalog lưới gia cường

Nẹp nhựa uPVC19 dòng · 4 giai đoạn

Tổ chức theo bốn giai đoạn thi công. Kết cấu: 1 dòng nẹp vát góc PCE (PCE0100/0200/0250/0300, vát 10–30 mm), gắn vào cốp pha trước khi đổ bê tông cột, đà, dầm, vách. Hoàn thiện: 11 dòng cho tô trát, skimcoat, ốp lát, thạch cao — viền trần PCT, ron âm PGU/PGV, dừng vữa, ngắt nước. Trang trí: 7 dòng phủ Nano Ultra — nhũ kim, vân đá, chỉ nội thất. Xây thô: danh mục đang phát triển. Toàn bộ dùng uPVC nguyên sinh, không hoá dẻo; quy cách thanh 2,5–3 m.

Sản phẩmMã sản phẩmKích thước chínhChiều dàiĐóng gói (thanh/hộp)
Hạng mục kết cấu
Nẹp vát góc uPVCPCE0100 · 0200 · 0250 · 0300Vát 10/20/25/30mm2.5–3m50–100
Hạng mục hoàn thiện (11 dòng)
Góc ngoàiPAB007S/R · PAB002S · PAB001SLớp trát 1–10mm3m / 2.5m*100
Góc trongPIB001SLớp trát 1–3mm2.5m200
Ron âm — vữa tô trátPGU0100–0200 · PGV0150–0500Rãnh 10–50mm (U/V)2m50–100
Ron âm — vữa SkimcoatPDJ0120 · PDJ0030Rãnh 3–12mm2.5m70–100
Mép ốp + nút góc 3 chiềuPRT010O · PRT012C · PST012C · PRC0093Gạch dày 6–15mm2.5m120
Gờ chặnPPS0120 · PPS015015/35mm — trát ≥12mm2.5m60–120
Điểm chuyển tiếpPSD003012mm2.5m120
Điểm dừng (chữ L / vảy cá)PRS0150 · PBC015015mm — trát ≥15mm2.5m100
Khe ngắt nướcPDL1220S (W/B)Khe 12mm — trát ≥10mm2m60
Ron phân cách chữ FPSG1010F (W/B/G)10mm2.5m220
Viền trầnPCT01201 · PCT01202 · PCT050012/50mm — th.cao ≥9mm2.5m50–100
Hạng mục trang trí — phủ Nano Ultra (7 dòng, chỉ nội thất)
Ron âm Nano — vữa xây tôHọ PGU/PGV (phủ Nano)Rãnh 10–50mm (U/V)2m50–100
Ron âm Nano — SkimcoatHọ PDJ (phủ Nano)Rãnh 3–12mm2.5m70–100
Mép ốp NanoHọ PRT/PST (phủ Nano)Gạch 6/8/10/12mm2.5m60
Gờ chặn NanoHọ PPS (phủ Nano)15/35mm2.5m60–120
Khe chuyển tiếp Nano — chữ THọ PSD (phủ Nano)12mm2.5m120
Ron phân cách Nano — chữ FHọ PSG1010F (phủ Nano)10mm2.5m220
Viền trần NanoHọ PCT (phủ Nano)12/50mm2.5m50–100

Nguồn: Catalog nẹp nhựa uPVC

Nẹp inox 3046 mã · U / L / V / T

Sáu hình dạng cho từng vị trí hoàn thiện: mép ốp lát, ron dương chữ U, mũi bậc thang chống trơn trượt, chữ L phân cách hai loại vật liệu ốp, chữ V bảo vệ góc ngoài, chữ T phủ khe chuyển tiếp giữa hai mặt sàn. Vật liệu thép không rỉ Inox 304. HAN nhận đặt hàng theo kích thước và độ dày riêng cho dự án khối lượng lớn.

Sản phẩmCông dụngBáo giá
Nẹp trang trí mép ốp Inox 304Nẹp thép không rỉ inox 304 cho mép ốp lát, tăng độ bền và thẩm mỹYêu cầu báo giá
Nẹp trang trí ron dương chữ U Inox 304Nẹp inox 304 dạng chữ U, tạo ron dương trang trí và bảo vệ mépYêu cầu báo giá
Nẹp trang trí mũi bậc thang Inox 304Nẹp inox 304 cho mũi bậc thang, chống trơn trượt và bảo vệ cạnhYêu cầu báo giá
Nẹp trang trí điểm phân cách chữ L Inox 304Nẹp inox 304 dạng chữ L, phân cách vật liệu ốp lát khác nhauYêu cầu báo giá
Nẹp trang trí bảo vệ góc ngoài chữ V Inox 304Nẹp inox 304 dạng chữ V, bảo vệ góc ngoài tường ốp látYêu cầu báo giá
Nẹp trang trí khe chuyển tiếp chữ T Inox 304Nẹp inox 304 dạng chữ T, phủ khe chuyển tiếp giữa 2 mặt sànYêu cầu báo giá

Nguồn: Catalog nẹp trang trí inox 304

Bát liên kết & dây buộc4 mã · 3 dạng dây buộc

Dây buộc thép có ba dạng: thẳng (cắt sẵn theo chiều dài — thép đen, mạ kẽm hoặc thép không rỉ), vòng (đan sẵn — thép đen hoặc mạ kẽm), cuộn (thép mạ kẽm, dùng cho công trình khối lượng lớn). Bát liên kết bằng thép mạ kẽm neo tường xây vào cấu kiện bê tông, hạn chế nứt tách theo phương đứng. Kích thước và độ dày chưa công bố — liên hệ HAN để nhận thông số theo dự án.

Sản phẩmCông dụngBáo giá
Dây buộc thẳngDây buộc thép cắt sẵn theo chiều dài — 3 loại: thép đen, mạ kẽm, thép không rỉYêu cầu báo giá
Dây buộc vòngDây buộc thép dạng vòng đã đan sẵn — 2 loại: thép đen, mạ kẽmYêu cầu báo giá
Dây buộc cuộnDây buộc thép cuộn tròn — thép mạ kẽm, sử dụng cho công trình lớnYêu cầu báo giá
Bát liên kết tường xây và cấu kiện bê tôngBát thép mạ kẽm liên kết tường xây với cấu kiện bê tông, tăng độ ổn địnhYêu cầu báo giá

Nguồn: Catalog dây buộc & bát liên kết

TCVN 5574:2018Tiêu chuẩn thiết kế kết cấu bê tông và bê tông cốt thép
ASTMPhương pháp thử nghiệm vật liệu áp dụng cho nẹp uPVC
TCCS-HAN-01/02:2026Tiêu chuẩn cơ sở do HAN tự xây dựng và công bố

HAN chưa có chứng nhận ISO / hệ thống quản lý chất lượng. Dây buộc và bát liên kết hiện có 4 mã; kích thước và độ dày chi tiết chưa công bố — liên hệ HAN để nhận bản thông số.

Năng lực sản xuất

Nhà máy HAN ở đâu và năng lực thế nào?

Xe nâng vận chuyển pallet thành phẩm tại nhà máy HAN Corporation
Hình 03 — Giao hàng
Kho thành phẩm HAN Corporation — pallet hàng xếp lớp trong nhà xưởng
Hình 04 — Kho thành phẩm

Nhà máy HAN đặt tại 100 Phạm Hùng, KCN Mỹ Tho, TP. Mỹ Tho, Tỉnh Đồng Tháp với 5 dây chuyền, 30 nhân sự sản xuất và kho thành phẩm 2.000 m². Công ty Cổ phần HAN có vốn điều lệ 20 tỷ đồng, mã số thuế 1201652310, giấy đăng ký kinh doanh cấp ngày 22/09/2021 (Sở Kế hoạch & Đầu tư tỉnh Tiền Giang — dữ kiện lịch sử trước khi sáp nhập địa giới). Văn phòng TP.HCM: 41 Đường số 23, Phường Bình Phú, TP. Hồ Chí Minh.

Dây chuyền sản xuất
05
Nhân sự sản xuất
30 người
Kho thành phẩm
2.000 m²
Vốn điều lệ
20 tỷ đồng
Mã số thuế
1201652310
Đăng ký kinh doanh
Cấp 22/09/2021

Giới thiệu HAN Corporation

Danh mục tham chiếu

Dự án đã sử dụng sản phẩm HAN

Sản phẩm HAN đã được sử dụng tại các công trình dân dụng, hạ tầng và công nghiệp sau.

  1. 01Tòa nhà Quốc hội Việt NamCông trình công cộng
  2. 02JW Marriott Hà NộiKhách sạn
  3. 03Vinhomes Ba SonKhu phức hợp
  4. 04Aqua CityKhu đô thị
  5. 05Metro Bến Thành – Suối TiênHạ tầng giao thông
  6. 06Nhà ga T2 Nội BàiHạ tầng hàng không
  7. 07Celadon CityKhu đô thị
  8. 08Sunwah PearlCăn hộ cao tầng
  9. 09Vega City Nha TrangKhu nghỉ dưỡng
  10. 10Lọc hóa dầu Long SơnCông nghiệp
  11. 11NovaWorld Phan ThiếtKhu nghỉ dưỡng
Phụ lục tính toán

Công cụ chọn gối kê và tài liệu kỹ thuật

  1. 01

    Chọn gối kê theo lớp bê tông bảo vệ

    Nhập cover (15–110 mm), môi trường phơi nhiễm, loại kết cấu và đường kính cốt thép, công cụ đề xuất dòng gối kê phù hợp.

  2. 02

    Tra lớp bảo vệ theo TCVN 5574:2018

    Tra theo loại cấu kiện và điều kiện môi trường XM1–XM3.

  3. 03

    Dự toán số lượng

    Ước tính số viên gối kê theo diện tích và mật độ bố trí.

Tài liệu kỹ thuật

Kiến thức gối kê bê tông · Kiến thức nẹp nhựa uPVC · Blog kỹ thuật HAN

Trình tự báo giá

Nhận báo giá phụ kiện xây dựng HAN bằng cách nào?

  1. 01

    Gửi hạng mục & khối lượng

    Cho biết cấu kiện, lớp bê tông bảo vệ hoặc khổ lưới, và khối lượng dự kiến.

  2. 02

    HAN tư vấn chọn mã

    Đội kỹ thuật đối chiếu TCVN 5574:2018 và đề xuất mã phù hợp.

  3. 03

    Nhận báo giá

    Báo giá theo mã, quy cách đóng gói và tiến độ giao.

  4. 04

    Giao hàng

    Giao theo tiến độ thi công, dự án lớn điều xe thẳng đến công trường.

Phiếu yêu cầu báo giá
Gửi qua Zalo Gửi yêu cầu qua email

Bấm “Gửi yêu cầu báo giá” để gửi thông tin trực tiếp tới HAN — đội kỹ thuật phản hồi trong < 2 giờ (giờ hành chính). Hoặc dùng nút Zalo/email để tự soạn tin nhắn.

Nhà máy
100 Phạm Hùng, KCN Mỹ Tho,
TP. Mỹ Tho, Tỉnh Đồng Tháp
Văn phòng TP.HCM
41 Đường số 23,
Phường Bình Phú, TP. Hồ Chí Minh
Liên hệ
Hotline 0917 129 900
Bàn 02733 868995 / 868885
Zalo 0907 388 828
Email liên hệ

Giờ làm việcT2 – T6: 7:00 – 17:00T7: 7:00 – 12:00Chủ nhật: nghỉ

Liên hệ & báo giá · Cửa hàng 89 mã gối kê bê tông

Ghi chú & giải đáp

Câu hỏi thường gặp về sản phẩm HAN

HAN Corporation sản xuất những sản phẩm gì?
HAN Corporation sản xuất 5 nhóm phụ kiện xây dựng: nẹp nhựa uPVC (19 dòng), gối kê bê tông (89 mã), lưới gia cường xây tô (8 mã GLC), bát liên kết và dây buộc (4 mã), nẹp trang trí inox 304 (6 mã). Toàn bộ được sản xuất tại nhà máy HAN ở KCN Mỹ Tho, Tỉnh Đồng Tháp.
Gối kê bê tông HAN có bao nhiêu mã, dải cao độ và tải trọng nào?
Gối kê bê tông HAN có 89 mã thuộc 4 dòng: CSM (11 mã, đa năng), CSC (17 mã, con kê tròn), CSS (55 mã, sàn – dầm – móng) và CSD (6 mã, chuyên sàn). Dải cao độ 15–400 mm, tải trọng phá hủy 3–26 kN, 78/89 mã công bố mác bê tông M650, áp dụng cho cốt thép Ø8 – Ø32.
Sản phẩm HAN đạt tiêu chuẩn nào?
HAN áp dụng TCVN 5574:2018 về thiết kế kết cấu bê tông cốt thép và các phương pháp thử nghiệm ASTM cho vật liệu nẹp uPVC. TCCS-HAN-01:2026 và TCCS-HAN-02:2026 là tiêu chuẩn cơ sở do HAN tự xây dựng và công bố. HAN chưa có chứng nhận ISO hay hệ thống quản lý chất lượng.
Nhà máy HAN ở đâu, có giao hàng toàn quốc không?
Nhà máy HAN tại 100 Phạm Hùng, KCN Mỹ Tho, TP. Mỹ Tho, Tỉnh Đồng Tháp, với 5 dây chuyền, 30 nhân sự sản xuất và kho thành phẩm 2.000 m². Văn phòng tại 41 Đường số 23, Phường Bình Phú, TP. Hồ Chí Minh. HAN giao hàng toàn quốc; dự án khối lượng lớn được điều xe thẳng đến công trường.
Lưới gia cường xây tô HAN có những khổ và quy cách nào?
Lưới gia cường xây tô HAN có 8 mã GLC bằng thép mạ kẽm, khổ từ 100 mm đến 1.200 mm, chiều dài cuộn 20 m, 30 m hoặc 50 m, diện tích mỗi cuộn từ khoảng 5,0 m² đến 24,0 m². Khổ nhỏ dùng cho dải hộp điện và ống nước âm tường; khổ lớn dùng cho tường AAC và mảng tường rộng.
Nhận báo giá phụ kiện xây dựng HAN bằng cách nào?
Gửi hạng mục, cấu kiện và khối lượng dự kiến qua Hotline 0917 129 900, Zalo 0907 388 828, điện thoại bàn 02733 868995 / 868885 hoặc form liên hệ trên website. Đội kỹ thuật HAN sẽ đối chiếu TCVN 5574:2018, đề xuất mã phù hợp và báo giá theo mã kèm quy cách đóng gói.
HAN đã cung cấp cho những dự án nào?
Sản phẩm HAN đã được sử dụng tại Tòa nhà Quốc hội Việt Nam, JW Marriott Hà Nội, Vinhomes Ba Son, Aqua City, Metro Bến Thành – Suối Tiên, Nhà ga T2 Nội Bài, Celadon City, Sunwah Pearl, Vega City Nha Trang, Lọc hóa dầu Long Sơn và NovaWorld Phan Thiết. Danh sách đầy đủ có trong hồ sơ năng lực HAN.
Giờ làm việc của HAN Corporation?
HAN Corporation làm việc từ Thứ Hai đến Thứ Sáu, 7:00 – 17:00; Thứ Bảy 7:00 – 12:00; Chủ nhật nghỉ. Ngoài giờ hành chính, gửi yêu cầu qua Zalo 0907 388 828 hoặc form liên hệ trên website để được phản hồi vào ngày làm việc kế tiếp.

Cần báo giá cho công trình của bạn?

Gửi hạng mục và khối lượng, HAN tư vấn chọn mã và báo giá theo tiến độ thi công.

Gọi 0917 129 900 Zalo