Nẹp nhựa uPVC · Gối kê bê tông · Lưới gia cường xây tô · Bát liên kết & dây buộc · Nẹp inox 304 — sản xuất tại nhà máy 100 Phạm Hùng, KCN Mỹ Tho, Tỉnh Đồng Tháp trên 5 dây chuyền, giao hàng toàn quốc.

Hotline 0917 129 900 · Zalo 0907 388 828
Giờ làm việc T2–T6 7:00–17:00 · T7 7:00–12:00
SP-01 → SP-05

Định vị cốt thép, giữ đúng lớp bê tông bảo vệ theo TCVN 5574:2018.

Chống nứt lớp trát tại vị trí tiếp giáp bê tông–gạch, ống điện âm tường, mép cửa.

Tạo góc cạnh chuẩn, dừng vữa, ngắt nước và phân cách vật liệu ở giai đoạn hoàn thiện.

Liên kết tường xây với cấu kiện bê tông; dây buộc thép 3 dạng thẳng, vòng, cuộn.

Bảo vệ và trang trí cạnh, mũi bậc, khe chuyển tiếp — chống rỉ ngang tuổi thọ công trình.
Bốn dòng SP-02 → SP-05 gộp trong một tài liệu đề xuất: Catalog giải pháp HAN — 78 giải pháp không phải bê tông — khổ A4 ngang, 19 trang, kèm bản vẽ kỹ thuật và ảnh ứng dụng cho từng mã.
Bốn giai đoạn thi công theo cách HAN phân loại sản phẩm. Chọn giai đoạn đang làm để tới đúng nhóm phụ kiện.
| GĐ | Giai đoạn | Phụ kiện HAN | Dùng để | Tra chi tiết |
|---|---|---|---|---|
| GĐ.01 | Hạng mục kết cấu | Gối kê bê tông | Giữ đúng lớp bê tông bảo vệ cho cốt thép móng, cột, dầm, sàn, vách, cọc khoan nhồi | Gối kê bê tông HAN · Catalog 89 mã |
| GĐ.02 | Hạng mục xây thô | Lưới gia cường xây tô · Bát liên kết & dây buộc | Chống nứt lớp trát tại tiếp giáp bê tông–gạch, ống điện âm tường; liên kết tường xây với cấu kiện bê tông | Lưới gia cường xây tô HAN · Dây buộc & bát liên kết |
| GĐ.03 | Hạng mục hoàn thiện | Nẹp nhựa uPVC | Tạo góc ngoài, góc trong, ron âm, gờ chặn, điểm dừng, khe ngắt nước, viền trần | Catalog nẹp nhựa uPVC HAN |
| GĐ.04 | Hạng mục trang trí | Nẹp inox 304 · Nẹp uPVC phủ Nano | Bảo vệ và trang trí mép ốp, mũi bậc thang, khe chuyển tiếp, điểm phân cách | Nẹp trang trí inox 304 — 6 mã |
| Cấu kiện / vị trí | Nhóm phụ kiện | Dòng áp dụng | Tra chi tiết |
|---|---|---|---|
| Móng · cọc khoan nhồi · kết cấu ngầm | Gối kê bê tông | CSM · CSS · CSD | Cửa hàng 89 mã gối kê |
| Dầm & sàn | Gối kê bê tông | CSS · CSD · CSM | Catalog 89 mã gối kê |
| Tường & cột, vách | Gối kê bê tông | CSC · CSM · CSS | Catalog 89 mã gối kê |
| Tường xây tiếp giáp cột · dầm bê tông | Bát liên kết & dây buộc | 4 mã · thẳng · vòng · cuộn | Catalog bát liên kết & dây buộc |
| Lớp xây tô · tiếp giáp bê tông–gạch · ống điện âm tường · tường AAC | Lưới gia cường xây tô | GLC010 → GLC1201 | 8 mã lưới GLC, khổ 100–1.200 mm |
| Góc ngoài · góc trong · viền trần · khe ngắt nước | Nẹp nhựa uPVC | 19 dòng | Catalog nẹp nhựa uPVC HAN |
| Mép ốp · mũi bậc thang · khe chuyển tiếp | Nẹp inox 304 | U · L · V · T | Nẹp trang trí inox 304 — 6 mã |
Bảng dưới đây tổng hợp thông số HAN đã công bố cho cả năm dòng. Gối kê bê tông và lưới gia cường có thông số kỹ thuật đầy đủ theo từng mã; nẹp uPVC, nẹp inox 304 và bát liên kết công bố theo dòng sản phẩm — phần chưa công bố được đánh dấu rõ.
Cách đọc bảng

| Dòng sản phẩm | Số mã | Ứng dụng | Vật liệu / mác | Quy cách chính |
|---|---|---|---|---|
| Gối kê bê tông | 89 | Cột · Vách · Dầm · Sàn · Móng · Cọc khoan nhồi | M650 (78/89 mã) | Cao độ 15–400 mm Tải trọng phá hủy 3–26 kN |
| Lưới gia cường xây tô | 08 | Lớp xây tô · tiếp giáp bê tông–gạch · ống điện âm tường · tường AAC | Thép mạ kẽm | Khổ 100–1.200 mm Cuộn 20 / 30 / 50 m |
| Nẹp nhựa uPVC | 19 dòng | Kết cấu 01 · Hoàn thiện 11 · Trang trí 07 | uPVC nguyên sinh, không hoá dẻo ASTM · TCVN 9377-2:2012 | Thanh 2,5 – 3 m |
| Nẹp inox 304 | 06 | Mép ốp · ron chữ U · mũi bậc · chữ L / V / T | Thép không rỉ Inox 304 | Theo kích thước đặt hàng |
| Bát liên kết & dây buộc | 04 | Dây buộc thẳng · vòng · cuộn Bát neo tường xây – bê tông | Thép đen · mạ kẽm · không rỉ tuỳ dạng dây buộc | Chưa công bố |
Bấm từng dòng để mở bảng thông số đầy đủ. Số liệu lấy đúng theo catalog HAN đã công bố cho dòng đó.
| Dòng | Số mã | Ứng dụng | Cốt thép | Mác bê tông | Đóng gói |
|---|---|---|---|---|---|
| CSM — gối kê đa năng | 11 | Cột · Vách · Dầm · Sàn · Móng | Ø8 – Ø32 | M650 (5/11 mã) | 100 – 1.000 viên/bao |
| CSC — con kê tròn | 17 | Cột · Vách · Sàn · Dầm | Ø8 – Ø30 | M650 | 10 – 400 viên/bao |
| CSS — gối kê sàn, dầm, móng | 55 | Sàn · Dầm · Móng · Cột · Vách | Ø8 – Ø32 | M650 | 30 – 1.000 viên/bao |
| CSD — gối kê chuyên sàn | 6 | Sàn · Dầm · Móng | Ø8 – Ø32 | M650 (1/6 mã) | 100 – 1.000 viên/bao |
Nguồn: Catalog 89 mã gối kê
| Mã | Khổ | Cuộn | Diện tích / cuộn | Vị trí thi công |
|---|---|---|---|---|
| GLC1201 | 1.200 mm | 20 m | ≈ 24,0 m² | Khổ lớn — phủ diện tích rộng |
| GLC104 | 1.040 mm | 20 m | ≈ 20,8 m² | Thi công tường AAC |
| GLC060 | 600 mm | 30 m | ≈ 18,0 m² | Mảng tường lớn |
| GLC040 | 400 mm | 30 m | ≈ 12,0 m² | Tiếp giáp bê tông–gạch |
| GLC035 | 350 mm | 30 m | ≈ 10,5 m² | Dải cửa đi, cửa sổ |
| GLC021 | 210 mm | 50 m | ≈ 10,5 m² | Dải hộp điện, ống nước |
| GLC020 | 200 mm | 50 m | ≈ 10,0 m² | Dải kỹ thuật |
| GLC010 | 100 mm | 50 m | ≈ 5,0 m² | Băng gia cường mối nối |
Nguồn: Catalog lưới gia cường
Tổ chức theo bốn giai đoạn thi công. Kết cấu: 1 dòng nẹp vát góc PCE (PCE0100/0200/0250/0300, vát 10–30 mm), gắn vào cốp pha trước khi đổ bê tông cột, đà, dầm, vách. Hoàn thiện: 11 dòng cho tô trát, skimcoat, ốp lát, thạch cao — viền trần PCT, ron âm PGU/PGV, dừng vữa, ngắt nước. Trang trí: 7 dòng phủ Nano Ultra — nhũ kim, vân đá, chỉ nội thất. Xây thô: danh mục đang phát triển. Toàn bộ dùng uPVC nguyên sinh, không hoá dẻo; quy cách thanh 2,5–3 m.
| Sản phẩm | Mã sản phẩm | Kích thước chính | Chiều dài | Đóng gói (thanh/hộp) |
|---|---|---|---|---|
| Hạng mục kết cấu | ||||
| Nẹp vát góc uPVC | PCE0100 · 0200 · 0250 · 0300 | Vát 10/20/25/30mm | 2.5–3m | 50–100 |
| Hạng mục hoàn thiện (11 dòng) | ||||
| Góc ngoài | PAB007S/R · PAB002S · PAB001S | Lớp trát 1–10mm | 3m / 2.5m* | 100 |
| Góc trong | PIB001S | Lớp trát 1–3mm | 2.5m | 200 |
| Ron âm — vữa tô trát | PGU0100–0200 · PGV0150–0500 | Rãnh 10–50mm (U/V) | 2m | 50–100 |
| Ron âm — vữa Skimcoat | PDJ0120 · PDJ0030 | Rãnh 3–12mm | 2.5m | 70–100 |
| Mép ốp + nút góc 3 chiều | PRT010O · PRT012C · PST012C · PRC0093 | Gạch dày 6–15mm | 2.5m | 120 |
| Gờ chặn | PPS0120 · PPS0150 | 15/35mm — trát ≥12mm | 2.5m | 60–120 |
| Điểm chuyển tiếp | PSD0030 | 12mm | 2.5m | 120 |
| Điểm dừng (chữ L / vảy cá) | PRS0150 · PBC0150 | 15mm — trát ≥15mm | 2.5m | 100 |
| Khe ngắt nước | PDL1220S (W/B) | Khe 12mm — trát ≥10mm | 2m | 60 |
| Ron phân cách chữ F | PSG1010F (W/B/G) | 10mm | 2.5m | 220 |
| Viền trần | PCT01201 · PCT01202 · PCT0500 | 12/50mm — th.cao ≥9mm | 2.5m | 50–100 |
| Hạng mục trang trí — phủ Nano Ultra (7 dòng, chỉ nội thất) | ||||
| Ron âm Nano — vữa xây tô | Họ PGU/PGV (phủ Nano) | Rãnh 10–50mm (U/V) | 2m | 50–100 |
| Ron âm Nano — Skimcoat | Họ PDJ (phủ Nano) | Rãnh 3–12mm | 2.5m | 70–100 |
| Mép ốp Nano | Họ PRT/PST (phủ Nano) | Gạch 6/8/10/12mm | 2.5m | 60 |
| Gờ chặn Nano | Họ PPS (phủ Nano) | 15/35mm | 2.5m | 60–120 |
| Khe chuyển tiếp Nano — chữ T | Họ PSD (phủ Nano) | 12mm | 2.5m | 120 |
| Ron phân cách Nano — chữ F | Họ PSG1010F (phủ Nano) | 10mm | 2.5m | 220 |
| Viền trần Nano | Họ PCT (phủ Nano) | 12/50mm | 2.5m | 50–100 |
Nguồn: Catalog nẹp nhựa uPVC
Sáu hình dạng cho từng vị trí hoàn thiện: mép ốp lát, ron dương chữ U, mũi bậc thang chống trơn trượt, chữ L phân cách hai loại vật liệu ốp, chữ V bảo vệ góc ngoài, chữ T phủ khe chuyển tiếp giữa hai mặt sàn. Vật liệu thép không rỉ Inox 304. HAN nhận đặt hàng theo kích thước và độ dày riêng cho dự án khối lượng lớn.
| Sản phẩm | Công dụng | Báo giá |
|---|---|---|
| Nẹp trang trí mép ốp Inox 304 | Nẹp thép không rỉ inox 304 cho mép ốp lát, tăng độ bền và thẩm mỹ | Yêu cầu báo giá |
| Nẹp trang trí ron dương chữ U Inox 304 | Nẹp inox 304 dạng chữ U, tạo ron dương trang trí và bảo vệ mép | Yêu cầu báo giá |
| Nẹp trang trí mũi bậc thang Inox 304 | Nẹp inox 304 cho mũi bậc thang, chống trơn trượt và bảo vệ cạnh | Yêu cầu báo giá |
| Nẹp trang trí điểm phân cách chữ L Inox 304 | Nẹp inox 304 dạng chữ L, phân cách vật liệu ốp lát khác nhau | Yêu cầu báo giá |
| Nẹp trang trí bảo vệ góc ngoài chữ V Inox 304 | Nẹp inox 304 dạng chữ V, bảo vệ góc ngoài tường ốp lát | Yêu cầu báo giá |
| Nẹp trang trí khe chuyển tiếp chữ T Inox 304 | Nẹp inox 304 dạng chữ T, phủ khe chuyển tiếp giữa 2 mặt sàn | Yêu cầu báo giá |
Dây buộc thép có ba dạng: thẳng (cắt sẵn theo chiều dài — thép đen, mạ kẽm hoặc thép không rỉ), vòng (đan sẵn — thép đen hoặc mạ kẽm), cuộn (thép mạ kẽm, dùng cho công trình khối lượng lớn). Bát liên kết bằng thép mạ kẽm neo tường xây vào cấu kiện bê tông, hạn chế nứt tách theo phương đứng. Kích thước và độ dày chưa công bố — liên hệ HAN để nhận thông số theo dự án.
| Sản phẩm | Công dụng | Báo giá |
|---|---|---|
| Dây buộc thẳng | Dây buộc thép cắt sẵn theo chiều dài — 3 loại: thép đen, mạ kẽm, thép không rỉ | Yêu cầu báo giá |
| Dây buộc vòng | Dây buộc thép dạng vòng đã đan sẵn — 2 loại: thép đen, mạ kẽm | Yêu cầu báo giá |
| Dây buộc cuộn | Dây buộc thép cuộn tròn — thép mạ kẽm, sử dụng cho công trình lớn | Yêu cầu báo giá |
| Bát liên kết tường xây và cấu kiện bê tông | Bát thép mạ kẽm liên kết tường xây với cấu kiện bê tông, tăng độ ổn định | Yêu cầu báo giá |
HAN chưa có chứng nhận ISO / hệ thống quản lý chất lượng. Dây buộc và bát liên kết hiện có 4 mã; kích thước và độ dày chi tiết chưa công bố — liên hệ HAN để nhận bản thông số.


Nhà máy HAN đặt tại 100 Phạm Hùng, KCN Mỹ Tho, TP. Mỹ Tho, Tỉnh Đồng Tháp với 5 dây chuyền, 30 nhân sự sản xuất và kho thành phẩm 2.000 m². Công ty Cổ phần HAN có vốn điều lệ 20 tỷ đồng, mã số thuế 1201652310, giấy đăng ký kinh doanh cấp ngày 22/09/2021 (Sở Kế hoạch & Đầu tư tỉnh Tiền Giang — dữ kiện lịch sử trước khi sáp nhập địa giới). Văn phòng TP.HCM: 41 Đường số 23, Phường Bình Phú, TP. Hồ Chí Minh.
Sản phẩm HAN đã được sử dụng tại các công trình dân dụng, hạ tầng và công nghiệp sau.
Nhập cover (15–110 mm), môi trường phơi nhiễm, loại kết cấu và đường kính cốt thép, công cụ đề xuất dòng gối kê phù hợp.
Tra theo loại cấu kiện và điều kiện môi trường XM1–XM3.
Ước tính số viên gối kê theo diện tích và mật độ bố trí.
Tài liệu kỹ thuật
Kiến thức gối kê bê tông · Kiến thức nẹp nhựa uPVC · Blog kỹ thuật HAN
Cho biết cấu kiện, lớp bê tông bảo vệ hoặc khổ lưới, và khối lượng dự kiến.
Đội kỹ thuật đối chiếu TCVN 5574:2018 và đề xuất mã phù hợp.
Báo giá theo mã, quy cách đóng gói và tiến độ giao.
Giao theo tiến độ thi công, dự án lớn điều xe thẳng đến công trường.
Giờ làm việcT2 – T6: 7:00 – 17:00T7: 7:00 – 12:00Chủ nhật: nghỉ
Cần báo giá cho công trình của bạn?
Gửi hạng mục và khối lượng, HAN tư vấn chọn mã và báo giá theo tiến độ thi công.